A31.9Bệnh do nhiễm mycobacteria, không xác định
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Vị trí của A31.9 trong danh mục ICD-10
Bệnh do nhiễm mycobacteria, không xác định thuộc nhóm A30-A49 – Bệnh nhiễm khuẩn khác, chương I – Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Mã gốc của họ này là A31 – Nhiễm trùng do mycobacteria khác; đối chiếu mã cụ thể khi ghi hồ sơ.
Thuật ngữ tiếng Anh trong danh mục: Mycobacterial infection, unspecified.
Mã cùng họ để đối chiếu: A31 – Nhiễm trùng do mycobacteria khác; A31.0 – Bệnh do nhiễm mycobacteria ở phổi; A31.1 – Bệnh do nhiễm mycobacteria ở da.
Hướng dẫn mã hóa của mã A31.9
Hướng dẫn bổ sung
- Nhiễm mycobacteria không điển hình không xác định khác - Bệnh lý do mycobacteria
Chẩn đoán và điều trị
4 tài liệuCác vị trí đã đối chiếu: trang 18–21.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 63–70.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 19.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 13.
Nguồn công bố chính thức ↗Quy tắc chung về ghi hồ sơ BHYT và đối chiếu chẩn đoán được trình bày trong hướng dẫn mã hóa ICD-10.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.