A32Bệnh do nhiễm listeria
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã A32
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Vị trí của A32 trong danh mục ICD-10
Bệnh do nhiễm listeria thuộc nhóm A30-A49 – Bệnh nhiễm khuẩn khác, chương I – Bệnh truyền nhiễm và ký sinh trùng.
Thuật ngữ tiếng Anh trong danh mục: Listeriosis.
Mã cùng họ để đối chiếu: A32.0 – Nhiễm listeria ở da; A32.1 – Bệnh viêm màng não và/hoặc bệnh viêm não - màng não do listeria; A32.7 – Nhiễm trùng hệ thống do listeria.
Hướng dẫn mã hóa của mã A32
Bao gồm
nhiễm listeria do thực phẩm
Loại trừ
nhiễm listeria (lan toả) ở trẻ sơ sinh ( P37.2 )
Hướng dẫn bổ sung
không xác định + nhiễm listeria do thực phẩm - Loại trừ: + nhiễm listeria (lan tỏa) ở trẻ sơ sinh (P37.2)
Chẩn đoán và điều trị
2 tài liệuCác vị trí đã đối chiếu: trang 19.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 13.
Nguồn công bố chính thức ↗Quy tắc chung về ghi hồ sơ BHYT và đối chiếu chẩn đoán được trình bày trong hướng dẫn mã hóa ICD-10.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.