C12U ác tính ở xoang lê
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Vị trí của C12 trong danh mục ICD-10
U ác tính ở xoang lê thuộc nhóm C00-C97 – U ác tính, chương II – U tân sinh.
Thuật ngữ tiếng Anh trong danh mục: Malignant neoplasm of piriform sinus.
Mã cùng họ để đối chiếu: C00 – U ác tính ở môi; C00.0 – U ác tính ở phần ngoài môi trên; C00.1 – U ác tính ở phần ngoài môi dưới.
Hướng dẫn mã hóa của mã C12
Bao gồm
hố lê
Hướng dẫn bổ sung
Bao gồm: hố lê
Chẩn đoán và điều trị
4 tài liệuCác vị trí đã đối chiếu: trang 266–269.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 174–183.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 35.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 74.
Nguồn công bố chính thức ↗Quy tắc chung về ghi hồ sơ BHYT và đối chiếu chẩn đoán được trình bày trong hướng dẫn mã hóa ICD-10.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.