ICD 10 Việt
Nam

C76.0U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở đầu, mặt và/hoặc cổ

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Gợi ý bệnh chính

Có thể dùng làm bệnh chính

Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Vị trí của C76.0 trong danh mục ICD-10

U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở đầu, mặt và/hoặc cổ thuộc nhóm C00-C97 – U ác tính, chương II – U tân sinh.

Mã gốc của họ này là C76 – U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng; đối chiếu mã cụ thể khi ghi hồ sơ.

Thuật ngữ tiếng Anh trong danh mục: Head, face and neck Cheek NOS.

Mã cùng họ để đối chiếu: C76 – U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng; C76.1 – U ác tính ở vị trí khác và/hoặc không rõ ràng ở ngực; C76.2 – U ác tính ở vị trí khác và/hoặc vị trí không rõ ràng ở bụng.

Hướng dẫn mã hóa của mã C76.0

Hướng dẫn bổ sung

định (C80.-) - Má không xác định khác - Mũi không xác định khác

Chẩn đoán và điều trị

2 tài liệu

Quy tắc chung về ghi hồ sơ BHYT và đối chiếu chẩn đoán được trình bày trong hướng dẫn mã hóa ICD-10.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.