C83.7U lympho Burkitt
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Vị trí của C83.7 trong danh mục ICD-10
U lympho Burkitt thuộc nhóm C00-C97 – U ác tính, chương II – U tân sinh.
Mã gốc của họ này là C83 – U lympho không phải thể nang; đối chiếu mã cụ thể khi ghi hồ sơ.
Thuật ngữ tiếng Anh trong danh mục: Burkitt lymphoma.
Mã cùng họ để đối chiếu: C83 – U lympho không phải thể nang; C83.0 – U lympho tế bào B nhỏ; C83.1 – U lympho tế bào Mantle.
Hướng dẫn mã hóa của mã C83.7
Loại trừ
bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt ( C91.8 )
Hướng dẫn bổ sung
- U lympho Burkitt không điển hình - U lympho kiểu Burkitt - Loại trừ: bệnh bạch cầu tế bào B trưởng thành loại Burkitt (C91.8)
Chẩn đoán và điều trị
5 tài liệuCác vị trí đã đối chiếu: trang 438–452, trang 632–648, trang 730–737.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 38–40, trang 60–63, trang 69–73, trang 74–78, trang 183–188.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 318–321, trang 391–394, trang 395–397, trang 398–401, trang 402–405.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 43.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 164.
Nguồn công bố chính thức ↗Quy tắc chung về ghi hồ sơ BHYT và đối chiếu chẩn đoán được trình bày trong hướng dẫn mã hóa ICD-10.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.