ICD 10 Việt
Nam

D76Bệnh xác định khác liên quan mô hệ bạch huyết và/hoặc mô bào lưới

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Phải chọn mã chi tiết hơn

Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.

Độ chi tiết

Không dùng mã D76

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Hướng dẫn mã hóa của mã D76

Loại trừ

bệnh (Abt-) Letterer- Siwe ( C96.0 ) bệnh u hạt tăng bạch cầu ưa acid ( C96.6 ) bệnh Hand- Schüller- Christian ( C96.5 ) sarcoma mô bào ( C96.8 ) bệnh mô bào, đa ổ ( C96.5 ) bệnh mô bào, đơn ổ ( C96.6 ) bệnh mô bào Langerhans, đa ổ ( C96.5 ) bệnh mô bào tế bào Langerhans, đơn ổ ( C96.6 ) bệnh mô bào ác tính ( C96.8 ) bệnh liên võng nội mô hoặc liên võng: thể bệnh bạch cầu [leukemia] ( C91.4 ) thể không phải lipid ( C96.0 ) bệnh tăng tế bào lưới: tuỷ mô bào ( C96.8 ) lipomelanotic ( I89.8 ) ác tính không xác định khác ( C86.0 )

Hướng dẫn bổ sung

- Loại trừ: + bệnh (Abt-) Letterer-Siwe (C96.0) + bệnh u hạt tăng bạch cầu ưa acid (C96.6) + bệnh Hand- Schüller-Christian (C96.5) + sarcoma mô bào (C96.8) + bệnh mô bào, đa ổ (C96.5) + bệnh mô bào, đơn ổ (C96.6) + bệnh mô bào Langerhans, đa ổ (C96.5) + bệnh mô bào tế bào Langerhans, đơn ổ (C96.6) + bệnh mô bào ác tính (C96.8) + bệnh liên võng nội mô hoặc liên võng: ++thể bệnh bạch cầu [leukemia] (C91.4) ++ thể không phải lipid (C96.0) + bệnh tăng tế bào lưới:

Chẩn đoán và điều trị

2 tài liệu

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.