G01*Bệnh viêm màng não do bệnh nhiễm khuẩn phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương VI
- Bệnh hệ thần kinh
- Nhóm G00-G09
- Bệnh viêm hệ thần kinh trung ương
- Tên tiếng Anh
- Meningitis in bacterial diseases classified elsewhere
Hướng dẫn mã hóa của mã G01*
Hướng dẫn bổ sung
- Bao gồm: bệnh viêm màng não (do): ++ bệnh than (A22.8) ++ bệnh lậu (A54.8) ++ bệnh listeria (A32.1) ++ bệnh Lyme (A69.2) ++ viêm màng não do não mô cầu (A39.0) ++ giang mai thần kinh (A52.1) ++ nhiễm khuẩn salmonella (A02.2) ++ giang mai: +++ bẩm sinh (A52.1) +++ thứ phát (A51.4) ++ bệnh lao (A17.0) ++ bệnh thương hàn (A01.0) - Loại trừ: bệnh viêm não - màng não và/hoặc viêm
Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.