G40Bệnh động kinh
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã G40
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Hướng dẫn mã hóa của mã G40
Loại trừ
hội chứng Landau- Kleffner ( F80.3 ) cơn (co giật) không xác định khác ( R56.8 ) trạng thái động kinh ( G41. -) liệt Todd ( G83.8 )
Hướng dẫn bổ sung
- Loại trừ: hội chứng Landau- Kleffner (F80.3) + cơn (co giật) không xác định khác (R56.8) + trạng thái động kinh (G41.-)
Chẩn đoán và điều trị
7 tài liệuCác vị trí đã đối chiếu: trang 186–192.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 459–466.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 104–106.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 454–458.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 48–55.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 113–114, trang 357–358, trang 464–465, trang 550–551, trang 552–553.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 352.
Nguồn công bố chính thức ↗Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.