ICD 10 Việt
Nam

G72Bệnh lý cơ khác

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Phải chọn mã chi tiết hơn

Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.

Độ chi tiết

Không dùng mã G72

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Vị trí của G72 trong danh mục ICD-10

Bệnh lý cơ khác thuộc nhóm G70-G73 – Bệnh của khớp thần kinh - cơ và cơ, chương VI – Bệnh hệ thần kinh.

Thuật ngữ tiếng Anh trong danh mục: Other myopathies.

Mã cùng họ để đối chiếu: G72.0 – Bệnh lý cơ do thuốc; G72.1 – Bệnh lý cơ do rượu; G72.2 – Bệnh lý cơ do tác nhân gây độc khác.

Hướng dẫn mã hóa của mã G72

Loại trừ

bệnh cứng khớp nhiều nơi bẩm sinh ( Q74.3 ) viêm đa cơ và da ( M33. -) nhồi máu cơ ( M62.2 ) viêm cơ ( M60. -) viêm đa cơ ( M33.2 )

Hướng dẫn bổ sung

- Loại trừ: bệnh cứng khớp nhiều nơi bẩm sinh (Q74.3) + viêm đa cơ và da (M33.-) + nhồi máu cơ (M62.2) + viêm cơ (M60.-)

Chẩn đoán và điều trị

Quy tắc chung về ghi hồ sơ BHYT và đối chiếu chẩn đoán được trình bày trong hướng dẫn mã hóa ICD-10.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.