G95.1Bệnh lý mạch máu tủy
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Chương VI
- Bệnh hệ thần kinh
- Nhóm G90-G99
- Rối loạn khác của hệ thần kinh
- Mã loại G95
- Bệnh khác của tủy sống
- Tên tiếng Anh
- Vascular myelopathies
Hướng dẫn mã hóa của mã G95.1
Loại trừ
viêm tĩnh mạch và/ hoặc viêm tắc tĩnh mạch nội tuỷ, ngoại trừ không sinh mủ ( G08 )
Hướng dẫn bổ sung
- Bệnh nhồi máu tủy sống cấp tính (thuyên tắc) (không thuyên tắc) - Bệnh huyết khối động mạch tủy - Bệnh xuất huyết tủy sống - Bệnh viêm tĩnh mạch và/hoặc viêm tắc tĩnh mạch trong tủy không sinh mủ - Bệnh phù tủy - Bệnh tủy hoại tử bán cấp tính - Loại trừ: viêm tĩnh mạch và/hoặc viêm tắc tĩnh mạch nội tủy,
Các mã cùng loại G95
Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.