J11.1Cúm có biểu hiện hô hấp khác, không xác định được virus
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Vị trí của J11.1 trong danh mục ICD-10
Cúm có biểu hiện hô hấp khác, không xác định được virus thuộc nhóm J09-J18 – Cúm và viêm phổi, chương X – Bệnh hệ hô hấp.
Mã gốc của họ này là J11 – Cúm, không xác định được virus; đối chiếu mã cụ thể khi ghi hồ sơ.
Thuật ngữ tiếng Anh trong danh mục: Influenza with other respiratory manifestations, virus not identified.
Mã cùng họ để đối chiếu: J11 – Cúm, không xác định được virus; J11.0 – Cúm kèm viêm phổi, không xác định được virus; J11.8 – Cúm có biểu hiện khác, không xác định được virus.
Hướng dẫn mã hóa của mã J11.1
Hướng dẫn bổ sung
- Cúm không xác định khác - Do cúm: không xác định hoặc không định danh virus cụ thể + nhiễm trùng hô hấp trên cấp không xác định hoặc không định danh virus cụ thể + viêm thanh quản không xác định hoặc không định danh virus cụ thể + viêm họng không xác định hoặc không định danh virus cụ thể + tràn dịch màng phổi không xác định hoặc không
Tài liệu chuyên môn liên quan
Chẩn đoán, phân loại mức độ, điều trị và phòng bệnh cúm mùa.
Chẩn đoán, điều trị và dự phòng bệnh cúm ở trẻ em.
Chẩn đoán và điều trị
4 tài liệuCác vị trí đã đối chiếu: trang 49–54.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 496–499.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 102.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 431.
Nguồn công bố chính thức ↗Quy tắc chung về ghi hồ sơ BHYT và đối chiếu chẩn đoán được trình bày trong hướng dẫn mã hóa ICD-10.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.