J18Viêm phổi, không xác định vi sinh vật
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã J18
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Hướng dẫn mã hóa của mã J18
Loại trừ
viêm phổi kèm áp xe ( J85.1 ) rối loạn phổi kẽ do thuốc ( J70.2 - J70.4 ) viêm phổi: hít (do): không xác định khác ( J69.0 ) gây tê trong quá trình: chuyển dạ và đẻ ( O74.0 ) thai kỳ ( O29.0 ) sau sinh ( O89.0 ) sơ sinh ( P24.9 ) chất rắn và chất lỏng ( J69. -) bẩm sinh ( P23.9 ) mô kẽ không xác định khác ( J84.9 ) chất béo ( J69.1 ) mô kẽ thông thường ( J84.1 ) viêm phổi, do tác nhân bên ngoài ( J67. -- J70. -)
Hướng dẫn bổ sung
mục khác (A69.8) phổi kèm áp xe (J85.1) + rối loạn phổi kẽ do thuốc (J70.2- J70.4) + viêm phổi: ++ hít (do): +++ không xác định khác (J69.0) +++ gây tê trong quá trình: ++++ chuyển dạ và đẻ (O74.0) ++++ thai kỳ (O29.0) ++++ sau sinh (O89.0) ++ sơ sinh (P24.9) ++ chất rắn và chất lỏng (J69.-) ++ bẩm sinh (P23.9) ++ mô kẽ không xác định khác (J84.9) ++ chất béo (J69.1) ++ mô kẽ thông thường (J84.1) + viêm phổi, do tác nhân bên ngoài (J67.- - J70.-)
Chẩn đoán và điều trị
3 tài liệuCác vị trí đã đối chiếu: trang 11–93.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 24–29.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 434.
Nguồn công bố chính thức ↗Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.