J84Bệnh phổi mô kẽ khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã J84
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Hướng dẫn mã hóa của mã J84
Loại trừ
rối loạn phổi kẽ do thuốc ( J70.2 - J70.4 ) khí phế thũng [khí thũng phổi] kẽ ( J98.2 ) bệnh phổi do các tác nhân bên ngoài ( J60 - J70. -) viêm phổi kẽ thâm nhiễm lympho bào do bệnh virus gây suy giảm miễn dịch ở người [HIV] ( B22.1 )
Hướng dẫn bổ sung
kết hệ thống - Loại trừ: rối loạn phổi kẽ do thuốc (J70.2-J70.4) + khí phế thũng [khí thũng phổi] kẽ (J98.2) + bệnh phổi do các tác nhân bên ngoài (J60-J70.-) + viêm phổi kẽ thâm nhiễm lympho bào do bệnh virus gây suy
Chẩn đoán và điều trị
3 tài liệuCác vị trí đã đối chiếu: trang 193–200.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 64–67.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 446.
Nguồn công bố chính thức ↗Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.