K50Bệnh Crohn [viêm ruột từng vùng]
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã K50
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Hướng dẫn mã hóa của mã K50
Bao gồm
viêm ruột dạng u hạt
Loại trừ
viêm loét đại tràng ( K51. -)
Hướng dẫn bổ sung
- Bao gồm: viêm ruột dạng u hạt - Loại trừ: viêm loét đại tràng
Chẩn đoán và điều trị
5 tài liệuCác vị trí đã đối chiếu: trang 68–71.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 54–59, trang 60–77, trang 207–212, trang 213–225.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 42–45, trang 135–142, trang 179–181.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 19–21.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 469.
Nguồn công bố chính thức ↗Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.