K72Suy gan, không phân loại mục khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã K72
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Hướng dẫn mã hóa của mã K72
Bao gồm
gan: hôn mê không xác định khác bệnh lý não không xác định khác ( G94.3* ) viêm gan: tối cấp không phân loại mục khác, kèm suy gan ác tính không phân loại mục khác, kèm suy gan hoại tử (tế bào) gan kèm suy gan teo gan vàng hay loạn dưỡng
Loại trừ
suy gan do rượu ( K70.4 ) suy gan là biến chứng của những tình trạng sau: sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng ( O00. -- O07. -, O08.8 ) thai kỳ, khi đẻ và/ hoặc sau đẻ ( O26.6 ) vàng da thai nhi và sơ sinh ( P55. -- P59. -) viêm gan do virus ( B15. -- B19. -) kèm bệnh gan nhiễm độc ( K71.1 )
Hướng dẫn bổ sung
- Bao gồm: gan: ++ hôn mê không xác định khác ++ bệnh lý não không xác định khác (G94.3*) + viêm gan: ++ tối cấp không phân loại mục khác, kèm suy gan ++ ác tính không phân loại mục khác, kèm suy gan + hoại tử (tế bào) gan kèm suy gan + teo gan vàng hay loạn dưỡng - Loại trừ: suy gan do rượu (K70.4) + suy gan là biến chứng của những tình trạng sau: ++ sảy thai hoặc thai ngoài tử cung hoặc thai trứng (O00.- - O07.-, O08.8) ++ thai kỳ, khi đẻ và/hoặc sau đẻ (O26.6) + vàng da thai nhi và sơ sinh (P55.- - P59.-) + viêm gan do
Chẩn đoán và điều trị
2 tài liệuCác vị trí đã đối chiếu: trang 290–291.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 478.
Nguồn công bố chính thức ↗Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.