N34Viêm niệu đạo và/hoặc hội chứng niệu đạo
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã N34
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Vị trí của N34 trong danh mục ICD-10
Viêm niệu đạo và/hoặc hội chứng niệu đạo thuộc nhóm N30-N39 – Bệnh khác của hệ tiết niệu, chương XIV – Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu.
Thuật ngữ tiếng Anh trong danh mục: Urethritis and urethral syndrome.
Mã cùng họ để đối chiếu: N34.0 – Áp xe niệu đạo; N34.1 – Viêm niệu đạo không xác định cụ thể; N34.2 – Viêm niệu đạo khác.
Hướng dẫn mã hóa của mã N34
Hướng dẫn bổ sung
Nếu muốn có thể sử dụng bổ sung mã (B95.- - B98.-) để xác định tác nhân lây nhiễm. - Loại trừ: bệnh Reiter [viêm khớp phản ứng] (M02.3-) + viêm niệu đạo do các bệnh lây chủ yếu qua tình dục (A50.- - A64) + viêm tam giác bàng quang niệu đạo (N30.3)
Tài liệu chuyên môn liên quan
Chẩn đoán căn nguyên và điều trị viêm niệu đạo cấp không do lậu.
Chẩn đoán và điều trị
2 tài liệuCác vị trí đã đối chiếu: trang 77–80.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 739.
Nguồn công bố chính thức ↗Quy tắc chung về ghi hồ sơ BHYT và đối chiếu chẩn đoán được trình bày trong hướng dẫn mã hóa ICD-10.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.