N81Sa sinh dục nữ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã N81
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nữ giới; cần đối chiếu người bệnh.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N80-N98
- Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ
- Tên tiếng Anh
- Female genital prolapse
Hướng dẫn mã hóa của mã N81
Hướng dẫn bổ sung
- Loại trừ: sa sinh dục gây biến chứng thai nghén, chuyển dạ, hay sau sinh (O34.5) + sa và/hoặc thoát vị buồng trứng và/hoặc vòi trứng (N83.4)
Các mã cùng loại N81
N81.0
Gợi ý bệnh chính
Sa niệu đạo vào thành trước của âm đạo ở nữ giới
N81.1
Gợi ý bệnh chính
Sa bàng quang
N81.2
Gợi ý bệnh chính
Sa tử cung âm đạo không hoàn toàn
N81.3
Gợi ý bệnh chính
Sa tử cung âm đạo hoàn toàn
N81.4
Gợi ý bệnh chính
Sa tử cung âm đạo, không xác định
N81.5
Gợi ý bệnh chính
Sa ruột âm đạo
N81.6
Gợi ý bệnh chính
Sa trực tràng âm đạo hình túi
N81.8
Gợi ý bệnh chính
Sa sinh dục khác ở nữ giới
N81.9
Gợi ý bệnh chính
Sa sinh dục ở nữ giới, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.