N85Rối loạn khác không do viêm của tử cung, trừ cổ tử cung
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã N85
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XIV
- Bệnh hệ sinh dục, tiết niệu
- Nhóm N80-N98
- Rối loạn không do viêm của đường sinh dục nữ
- Tên tiếng Anh
- Other noninflammatory disorders of uterus, except cervix
Hướng dẫn mã hóa của mã N85
Hướng dẫn bổ sung
- Loại trừ: bệnh lạc nội mạc tử cung (N80.-) + các bệnh viêm tử cung (N71.-) + các rối loạn không do viêm của cổ tử cung ngoại trừ lệch vị trí (N86- N88) + polyp thân tử cung (N84.0)
Các mã cùng loại N85
N85.0
Gợi ý bệnh chính
Tăng sản tuyến nội mạc
N85.1
Gợi ý bệnh chính
Tăng sản u tuyến nội mạc tử cung
N85.2
Gợi ý bệnh chính
Phì đại tử cung
N85.3
Gợi ý bệnh chính
Bán co tử cung
N85.4
Gợi ý bệnh chính
Vị trí bất thường của tử cung
N85.5
Gợi ý bệnh chính
Lộn tử cung
N85.6
Gợi ý bệnh chính
Dính buồng tử cung
N85.7
Gợi ý bệnh chính
Ứ máu tử cung
N85.8
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn xác định khác không do viêm của tử cung
N85.9
Gợi ý bệnh chính
Rối loạn không do viêm của tử cung, không xác định
Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.