P37Bệnh nhiễm trùng và/hoặc ký sinh trùng bẩm sinh khác
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã P37
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm P35-P39
- Nhiễm trùng đặc trưng của thời kỳ chu sinh
- Tên tiếng Anh
- Other congenital infectious and parasitic diseases
Hướng dẫn mã hóa của mã P37
Hướng dẫn bổ sung
- Loại trừ: bệnh giang mai bẩm sinh (A50.-) + viêm ruột hoại tử ở thai nhi hoặc trẻ sơ sinh (P77) + ỉa chảy ở trẻ sơ sinh: ++ nhiễm trùng (A09.0) ++ không do nhiễm trùng (P78.3) ++ không xác định khác (A09.9) + nhiễm khuẩn mắt ở trẻ sơ sinh do lậu cầu (A54.3) + uốn ván sơ sinh (A33)
Các mã cùng loại P37
Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.