Q18Dị tật bẩm sinh khác của mặt và/hoặc cổ
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã Q18
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Nhóm Q10-Q18
- Dị tật bẩm sinh ở mắt, tai, mặt và cổ
- Tên tiếng Anh
- Other congenital malformations of face and neck
Hướng dẫn mã hóa của mã Q18
Hướng dẫn bổ sung
- Loại trừ: Khe hở môi và/hoặc khe hở vòm miệng (Q35-Q37) + dị tật phân loại ở Q67.0-Q67.4 + dị tật bẩm sinh của xương sọ và xương mặt (Q75.-) + quái thai một hốc mắt (Q87.0) + dị tật hàm mặt [bao gồm cả khớp cắn lệch] (K07.-) + hội chứng dị tật ảnh hưởng đến hình dạng khuôn mặt (Q87.0) + dị tật còn ống
Các mã cùng loại Q18
Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.