Q64.7Dị tật bẩm sinh khác của bàng quang và/hoặc niệu đạo
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Gợi ý bệnh chínhCó thể dùng làm bệnh chính
Khi là lý do KCB đã chẩn đoán xác định; nếu nhiều bệnh, chọn bệnh dùng nhiều nguồn lực nhất.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
Hướng dẫn mã hóa của mã Q64.7
Hướng dẫn bổ sung
- Dị tật thừa: + bàng quang + niệu đạo - dị tật bẩm sinh: + thoát vị bàng quang + của bàng quang không xác định khác + Sa lồi của: ++ (niêm mạc) bàng quang ++ niệu đạo ++ lỗ tiểu + rò niệu đạo trực tràng - Dị tật nhân đôi: + niệu đạo
Chẩn đoán và điều trị
3 tài liệuCác vị trí đã đối chiếu: trang 80–82.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 178.
Nguồn công bố chính thức ↗Các vị trí đã đối chiếu: trang 851.
Nguồn công bố chính thức ↗Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.