R22Sưng cục bộ, khối và/hoặc u ở da và/hoặc mô dưới da
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã R22
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Chương XVIII
- Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác
- Tên tiếng Anh
- Localized swelling, mass and lump of skin and subcutaneous tissue
Hướng dẫn mã hóa của mã R22
Hướng dẫn bổ sung
- Bao gồm: hạt [nốt] dưới da (khu trú) (bề mặt) - Loại trừ: dấu hiệu bất thường trên chẩn đoán hình ảnh (R90.- - R93.-) + chứng phì đại hạch bạch huyết (R59.-) + béo phì khu trú (E65) + khối và/hoặc u ở: ++ vú (N63) ++ trong bụng hoặc vùng chậu (R19.0) + phù (R60.-) + sưng phồng (ở):
Các mã cùng loại R22
Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.