ICD 10 Việt
Nam

R86Phát hiện bất thường trong mẫu bệnh phẩm của cơ quan sinh dục nam

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Phải chọn mã chi tiết hơn

Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.

Độ chi tiết

Không dùng mã R86

Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.

Chỉ có hoặc chủ yếu có ở nam giới; cần đối chiếu người bệnh.

Hướng dẫn mã hóa của mã R86

Hướng dẫn bổ sung

[Tham khảo khối R83.- - R89.- Chương XVIII Phụ lục 1A của Thông tư này để hiểu quy tắc xây dựng mã chi tiết] - Bao gồm: phát hiện bất thường của: ++ dịch tuyến liền liệt ++ tinh dịch, dịch thuộc tinh dịch + Bất thường của tinh trùng

Chẩn đoán và điều trị

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.