T62Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhPhải chọn mã chi tiết hơn
Mã này không được sử dụng vì có mã 4/5 ký tự cụ thể hơn.
Độ chi tiết
Không dùng mã T62
Chọn mã 4 hoặc 5 ký tự phù hợp chẩn đoán.
- Tên tiếng Anh
- Toxic effect of other noxious substances eaten as food
Hướng dẫn mã hóa của mã T62
Hướng dẫn bổ sung
- Loại trừ: phản ứng dị ứng với thực phẩm như: ++ sốc phản vệ do phản ứng bất lợi với thực phẩm (T78.0) ++ viêm da (L23.6, L25.4, L27.2) ++ viêm dạ dày - ruột (không nhiễm khuẩn) (K52.-) + nhiễm độc thực phẩm do vi khuẩn (A05.-) + ảnh hưởng độc hại của các chất gây ô nhiễm thực phẩm, chẳng hạn như: ++ aflatoxin và độc tố nấm khác (T64) ++ xyanua [cyanide] (T65.0) ++ hydro xyanua
Các mã cùng loại T62
Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.