ENEnglish
ICD-10 Việt Nam

W78Hít phải các chất trong dạ dày

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Không được sử dụng

Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương XX
Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong
Nhóm V01-X59
Tai nạn
Tên tiếng Anh
Inhalation of gastric contents

Hướng dẫn mã hóa của mã W78

Hướng dẫn bổ sung

- Bao gồm: ngạt do nôn [thực phẩm trào ngược] + bị sặc vì nôn [thực phẩm bị trào ngược] + ngạt thở do nôn [thực phẩm trào ngược] + hút và hít phải chất nôn (vào đường hô hấp) không xác định khác + chèn ép khí quản bởi chất nôn trong thực quản + gián đoạn hô hấp do chất nôn trong thực quản + tắc nghẽn hô hấp do chất nôn trong thực quản - Loại trừ: chấn thương, ngoại trừ ngạt hoặc tắc nghẽn đường hô hấp, do chất nôn (W44) + tắc nghẽn thực quản do chất nôn

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.