W79Hít và/hoặc nuốt thức ăn gây tắc nghẽn đường hô hấp
Trạng thái sử dụng mã
Bệnh chính
Không dùng làm bệnh chínhKhông được sử dụng
Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.
Độ chi tiết
Mã đầy đủ trong danh mục
Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.
- Nhóm V01-X59
- Tai nạn
- Tên tiếng Anh
- Inhalation and ingestion of food causing obstruction of respiratory tract
Hướng dẫn mã hóa của mã W79
Hướng dẫn bổ sung
- Bao gồm: ngạt do thực phẩm [kể cả xương hoặc hạt] + bị nghẹn thực phẩm [kể cả xương hoặc hạt] + ngạt thở bởi thực phẩm [kể cả xương hoặc hạt] + hít và hít phải thực phẩm [bất kỳ] (vào đường hô hấp) không xác định khác + nén khí quản bởi thực phẩm trong thực quản + gián đoạn hô hấp do thực phẩm trong thực quản + cản trở hô hấp bởi thực phẩm trong thực quản + tắc nghẽn cổ họng do thực phẩm (bolus) - Loại trừ: hít phải chất nôn (W78) + thương tích, ngoại trừ ngạt hoặc tắc nghẽn đường hô hấp do thực phẩm (W44) + tắc nghẽn thực
Ghi hồ sơ BHYT
Xem hướng dẫn mã hóa →Bệnh kèm
Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.
Dữ liệu gửi giám định
MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.
Checklist hoàn thiện hồ sơ
- Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
- Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
- Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
- Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.
Căn cứ áp dụng năm 2026
Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.