ENEnglish
ICD-10 Việt Nam

X20Tiếp xúc với rắn độc và/hoặc thằn lằn độc

Trạng thái sử dụng mã

Bệnh chính

Không dùng làm bệnh chính

Không được sử dụng

Theo chỉ báo cột 24 của Danh mục 2026.

Độ chi tiết

Mã đầy đủ trong danh mục

Sử dụng khi chẩn đoán khớp và không thuộc trường hợp loại trừ.

Chương XX
Các nguyên nhân từ bên ngoài của bệnh tật và tử vong
Nhóm V01-X59
Tai nạn
Tên tiếng Anh
Contact with venomous snakes and lizards

Hướng dẫn mã hóa của mã X20

Hướng dẫn bổ sung

- Bao gồm: rắn hổ mang + rắn ba bước [fer de lance] + quái vật Gila [thằn lằn độc] + rắn cạp nia + rắn chuông + rắn biển + rắn (có nọc độc) + rắn lục - Loại trừ: thằn lằn (không có nọc độc) (W59) + rắn, không có nọc độc (W59)

Bệnh kèm

Chỉ ghi bệnh ảnh hưởng chăm sóc, điều trị, kéo dài nằm viện hoặc dùng thêm nguồn lực. Không ghi tiền sử không liên quan đợt điều trị.

Dữ liệu gửi giám định

MA_BENH_CHINH: 01 mã. MA_BENH_KT: tối đa 12 mã và phải tương ứng CHAN_DOAN_RV.

Checklist hoàn thiện hồ sơ

  • Mã khớp chẩn đoán xác định tại CHAN_DOAN_RV.
  • Ghi đủ LY_DO_VV, LY_DO_VNT và CHAN_DOAN_VAO.
  • Đối chiếu chỉ báo cột 24–29, bao gồm và loại trừ.
  • Không suy diễn chẩn đoán ngoài hồ sơ thực tế.

Căn cứ áp dụng năm 2026

Chỉ báo lấy từ cột 24–29 của Danh mục kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT; đối chiếu Quyết định 1849/QĐ-BYT và Công văn 4059/BYT-BH.