ENEnglish
ICD-10 Việt Nam

U55.[671-702.1]

Nuy chứng

Mã bệnh YHCT

U55.671 Nuy chứng Di chứng của bệnh viêm hệ thần kinh trung ương U55.672 Nuy chứng Teo cơ do tổn thương tuỷ sống và hội chứng liên quan U55.672.0 Nuy chứng Teo cơ do tuỷ trẻ em, loại I (Werdnig - Hofman) U55.672.1 Nuy chứng Bệnh tế bào thần kinh vận động U55.672.8 Nuy chứng Teo cơ tuỷ khác và hội chứng liên quan U55.672.9 Nuy chứng Teo cơ tuỷ sống, không đặc hiệu U55.682 Nuy chứng Bệnh thoái hoá khác của hệ thần kinh không phân loại nơi khác U55.682.0 Nuy chứng Teo não khu trú U55.682.1 Nuy chứng Thoái hoá não tuổi già, không phân loại nơi khác U55.682.2 Nuy chứng Thoái hoá hệ thần kinh do rượu U55.691.0 Nuy chứng Bệnh đơn dây thần kinh do đái tháo đường (E10-E14†) (với ký tự thứ tư chung là 4) U55.692 Nuy chứng Nhược cơ và bệnh thần kinh - cơ khác U55.692.0 Nuy chứng Nhược cơ U55.692.1 Nuy chứng Bệnh thần kinh - cơ do nhiễm độc U55.692.8 Nuy chứng Bệnh thần kinh - cơ xác định khác U55.692.9 Nuy chứng Bệnh thần kinh - cơ, không đặc hiệu U55.701 Nuy chứng Bệnh cơ khác U55.701.0 Nuy chứng Bệnh cơ do thuốc U55.701.1 Nuy chứng Bệnh cơ do rượu U55.701.2 Nuy chứng Bệnh cơ do độc tố khác U55.701.3 Nuy chứng Liệt chu kỳ U55.701.8 Nuy chứng Bệnh cơ xác định khác U55.702.1 Nuy chứng Hội chứng nhược cơ trong bệnh nội tiết