U58.[091-151]
Huyễn vựng
Mã bệnh YHCT
U58.091
Huyễn vựng
Bệnh Tăng huyết áp vô căn (nguyên phát)
U58.101
Huyễn vựng
Tăng huyết áp thứ phát
U58.101.0
Huyễn vựng
Tăng huyết áp do nguyên nhân mạch thận
U58.101.1
Huyễn vựng
Tăng huyết áp thứ phát do bệnh thận khác
U58.101.2
Huyễn vựng
Tăng huyết áp thứ phát do rối loạn nội tiết
U58.101.8
Huyễn vựng
Tăng huyết áp thứ phát khác
U58.101.9
Huyễn vựng
Tăng huyết áp thứ phát không đặc hiệu
U58.111
Huyễn vựng
Huyết áp thấp (hạ huyết áp)
U58.111.0
Huyễn vựng
Hạ huyết áp không rõ nguyên nhân
U58.111.1
Huyễn vựng
Hạ huyết áp thế đứng
U58.111.2
Huyễn vựng
Hạ huyết áp do thuốc
U58.111.8
Huyễn vựng
Hạ huyết áp khác
U58.111.9
Huyễn vựng
Hạ huyết áp, không đặc hiệu
U58.121
Huyễn vựng
Bệnh mạch máu não khác
U58.131
Huyễn vựng
Tách thành động mạch não, không vỡ
U58.141
Huyễn vựng
Phình động mạch não, không vỡ
U58.151
Huyễn vựng
Xơ vữa động mạch não