U58.[162-251]
Mạch tý
Mã bệnh YHCT
U58.162
Mạch tý
Viêm tĩnh mạch và tắc tĩnh mạch
U58.162.0
Mạch tý
Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch nông ở chi dưới
U58.162.1
Mạch tý
Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch đùi
U58.162.2
Mạch tý
Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch của các tĩnh mạch sâu khác ở chi dưới
U58.162.3
Mạch tý
Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở chi dưới, không đặc hiệu
U58.162.8
Mạch tý
Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch ở vị trí khác
U58.162.9
Mạch tý
Viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch, vị trí không xác định
U58.171
Mạch tý
Bệnh mạch máu ngoại biên
U58.171.1
Mạch tý
Viêm tắc mạch huyết khối [Buerger
U58.171.8
Mạch tý
Bệnh mạch máu ngoại biên xác định khác
U58.171.9
Mạch tý
Bệnh mạch máu ngoại biên, không đặc hiệu
U58.181
Mạch tý
Hội chứng Raynaud
U58.191
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch chi dưới không loét không viêm
U58.201
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch thực quản
U58.201.0
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch thực quản có chảy máu
U58.201.9
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch thực quản không chảy máu
U58.211
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch vị trí khác
U58.211.0
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch dưới lưỡi
U58.211.1
Mạch tý
Túi dãn tĩnh mạch bìu
U58.211.2
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch chậu
U58.211.3
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch âm hộ
U58.211.4
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch dạ dày
U58.211.8
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch ở vị trí xác định khác
U58.221
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch chi dưới
U58.231
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét
U58.241
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch chi dưới có viêm
U58.251
Mạch tý
Dãn tĩnh mạch chi dưới có loét và viêm