ICD-10 Việt Nam

U60.[451-511.9]

Vị quản thống

Mã bệnh YHCT

U60.451 Vị quản thống Loét dạ dày U60.451.0 Vị quản thống Loét dạ dày (Cấp có xuất huyết) U60.451.1 Vị quản thống Loét dạ dày (Cấp có thủng) U60.451.2 Vị quản thống Loét dạ dày (Cấp, cả xuất huyết và thủng) U60.451.3 Vị quản thống Loét dạ dày (Cấp không có xuất huyết hay thủng) U60.451.4 Vị quản thống Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết) U60.451.5 Vị quản thống Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có thủng) U60.451.6 Vị quản thống Loét dạ dày (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng) U60.451.7 Vị quản thống Loét dạ dày (Mạn không có xuất huyết hay thủng) U60.451.9 Vị quản thống Loét dạ dày (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng) U60.461 Vị quản thống Loét tá tràng U60.461.0 Vị quản thống Loét tá tràng (Cấp có xuất huyết) U60.461.1 Vị quản thống Loét tá tràng (Cấp có thủng) U60.461.2 Vị quản thống Loét tá tràng (Cấp, cả xuất huyết và thủng) U60.461.3 Vị quản thống Loét tá tràng (Cấp không có xuất huyết hay thủng) U60.461.4 Vị quản thống Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết) U60.461.5 Vị quản thống Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có thủng) U60.461.6 Vị quản thống Loét tá tràng (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết hay thủng) U60.461.7 Vị quản thống Loét tá tràng (Mạn không có xuất huyết hay thủng) U60.461.9 Vị quản thống Loét tá tràng (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng) U60.471 Vị quản thống Viêm dạ dày và tá tràng U60.471.0 Vị quản thống Viêm dạ dày xuất huyết cấp tính U60.471.1 Vị quản thống Viêm dạ dày cấp khác U60.471.2 Vị quản thống Viêm dạ dày do rượu U60.471.3 Vị quản thống Viêm nông niêm mạc dạ dày mạn tính U60.471.4 Vị quản thống Viêm teo niêm mạc dạ dày mạn tính U60.471.5 Vị quản thống Viêm dạ dày mạn, không đặc hiệu U60.471.6 Vị quản thống Viêm dạ dày khác U60.471.7 Vị quản thống Viêm dạ dày, không đặc hiệu U60.471.8 Vị quản thống Viêm tá tràng U60.471.9 Vị quản thống Viêm dạ dày tá tràng, không đặc hiệu U60.481 Vị quản thống Bệnh khác của dạ dày và tá tràng U60.481.0 Vị quản thống Dãn dạ dày cấp U60.481.1 Vị quản thống Hẹp môn vị do phì đại ở người lớn U60.481.2 Vị quản thống Hẹp dạ dày và chít hẹp dạng đồng hồ cát U60.481.3 Vị quản thống Co thắt môn vị, không phân loại nơi khác U60.481.4 Vị quản thống Túi thừa dạ dày U60.481.5 Vị quản thống Tắc tá tràng U60.481.6 Vị quản thống Dò dạ dày và tá tràng U60.481.7 Vị quản thống Polyp dạ dày và tá tràng U60.481.8 Vị quản thống Bệnh dạ dày và tá tràng đặc hiệu khác U60.481.9 Vị quản thống Bệnh dạ dày và tá tràng, không đặc hiệu U60.511 Vị quản thống Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu U60.511.0 Vị quản thống Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Cấp có xuất huyết) U60.511.4 Vị quản thống Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn hay không đặc hiệu có xuất huyết) U60.511.7 Vị quản thống Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Mạn không có xuất huyết hay thủng) U60.511.9 Vị quản thống Loét dạ dày-tá tràng, vị trí không đặc hiệu (Không xác định là cấp hay mạn, không xuất huyết hay thủng)