ICD-10 Việt Nam

U62.[021-412.9]

Chứng tý

Mã bệnh YHCT

U62.021 Chứng tý Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính U62.021.0 Chứng tý Hội chứng Felty U62.021.1 Chứng tý Tổn thương phổi trong các bệnh lý thấp khớp J99.0 U62.021.2 Chứng tý Viêm mạch trong bệnh lý thấp khớp U62.021.3 Chứng tý Viêm khớp dạng thấp có tổn thương các tạng liên quan U62.021.8 Chứng tý Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính khác U62.021.9 Chứng tý Viêm khớp dạng thấp huyết thanh dương tính không đặc hiệu U62.031 Chứng tý Viêm khớp dạng thấp khác U62.031.0 Chứng tý Viêm khớp dạng thấp huyết thanh âm tính U62.031.1 Chứng tý Bệnh Still khởi phát ở người lớn U62.031.2 Chứng tý Viêm bao hoạt dịch do thấp U62.031.3 Chứng tý Hạt (nốt) thấp dưới da U62.031.4 Chứng tý Viêm nhiều khớp U62.031.8 Chứng tý Viêm khớp dạng thấp đặc hiệu khác U62.031.9 Chứng tý Viêm khớp dạng thấp không đặc hiệu U62.041 Chứng tý Các tổn thương đặc hiệu khác ở khớp U62.041.0 Chứng tý Dị vật nội khớp U62.041.1 Chứng tý Các bệnh sụn khớp khác U62.041.4 Chứng tý Trật và bán trật khớptái phát của khớp U62.041.7 Chứng tý Lồi vào trong ổ cối (protrusioacetabuli) U62.041.8 Chứng tý Các bệnh khớp đặc hiệu khác không xếploại ở mụckhác U62.041.9 Chứng tý Những bệnh lý khớp khôngđặc hiệu U62.061 Chứng tý Bệnh khớp khác, không được xếp loại ở mụckhác U62.061.0 Chứng tý Chảy máu khớp U62.061.1 Chứng tý Rò khớp U62.061.2 Chứng tý Lỏng lẻo khớp U62.061.3 Chứng tý Các tổn thương mất vững khác của khớp U62.061.4 Chứng tý Tràn dịch khớp U62.061.6 Chứng tý cứng khớp, không xếp loại ở mụckhác U62.061.7 Chứng tý Gai xương U62.061.8 Chứng tý Các bệnh khớp đặc hiệu khác U62.061.9 Chứng tý Các bệnh khớp không đặc hiệu U62.071 Chứng tý Đau khớp U62.081 Chứng tý Gù và ưỡn cột sống U62.081.0 Chứng tý Gù do tư thế U62.081.1 Chứng tý Các gù cột sống thứ phát khác U62.081.2 Chứng tý Các gù không đặc hiệu khác U62.081.3 Chứng tý Hội chứng lưng phẳng U62.081.4 Chứng tý Các ưỡn cột sống khác U62.081.5 Chứng tý Ưỡn cột sống không đặc hiệu U62.091 Chứng tý Vẹo cột sống U62.091.0 Chứng tý Vẹo cột sống tự phát ở trẻ nhỏ U62.091.1 Chứng tý Vẹo cột sống tự phát thiếu niên U62.091.2 Chứng tý Các vẹo cột sống tự phát khác U62.091.3 Chứng tý Vẹo cột sống do bất thường vùng ngực U62.091.4 Chứng tý Vẹo cột sống do nguyên nhân thần kinh-cơ U62.091.5 Chứng tý Các vẹo cột sống thứ phát khác U62.091.8 Chứng tý Các dạng khác của vẹo cột sống U62.091.9 Chứng tý Vẹo cột sống không đặc hiệu U62.101 Chứng tý Bệnh viêm cột sống dính khớp U62.111 Chứng tý thoái hoá cột sống U62.111.0 Chứng tý Hội chứng chèn ép động mạch sống và động mạch gai sống trướcG99.2 U62.111.1 Chứng tý Thoái hoá cột sống khác kèm tổn thương tuỷ sống U62.111.2 Chứng tý Thoái hoá cột sống khác có tổn thương rễ sống U62.111.8 Chứng tý Các thoái hoá cột sống khác U62.111.9 Chứng tý Thoái hoá cột sống không đặc hiệu U62.121 Chứng tý Các bệnh khác của thân đốt sống U62.121.0 Chứng tý Hẹp ống sống U62.121.1 Chứng tý Cứng khớp do tăng tạo xương [Forestier U62.121.2 Chứng tý Hư khớp liên mỏm gai U62.121.4 Chứng tý Gãy đốt sống do mỏi U62.121.5 Chứng tý Xẹp đốt sống, chưa được xếp loại ở mụckhác U62.121.8 Chứng tý Các bệnh thân đốt sống được xác định khác U62.121.9 Chứng tý Các bệnh thân đốt sống không đặc hiệu U62.131 Chứng tý Các bệnh đĩa đệm gian đốt sống khác U62.131.1 Chứng tý Bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm tổn thương của rễ tủy sống G55.1 U62.131.2 Chứng tý Thoát vị đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác U62.131.3 Chứng tý Thoái hóa đĩa đệm đốt sống đặc hiệu khác U62.131.4 Chứng tý Nhân Schmorl U62.131.8 Chứng tý Các tổn thương đặc hiệu khác của đĩa đệm U62.131.9 Chứng tý Tổn thương đĩa đệmđốt sốngkhông đặc hiệu U62.141 Chứng tý Các viêm khớp khác U62.141.0 Chứng tý Viêm đa khớp không đặc hiệu U62.141.1 Chứng tý Viêm một khớp không được xếp loại ở mục khác U62.141.8 Chứng tý Các viêm khớp đặc hiệu khác U62.141.9 Chứng tý Viêm khớp không đặc hiệu U62.151 Chứng tý Thoái hoá đa khớp U62.151.0 Chứng tý Thoái hoá khớp nguyên phát có tính gia đình U62.151.1 Chứng tý Có hạt Heberden (có kèm tổn thương khớp) U62.151.2 Chứng tý Hạt Bouchard (có kèm tổn thương khớp) U62.151.3 Chứng tý Thoái hoá nhiều khớp thứ phát U62.151.4 Chứng tý Thoái hoá khớp kiểu bào mòn U62.151.8 Chứng tý Các thoái hoá đa khớp khác U62.151.9 Chứng tý Các thoái hoá đa khớp không đặc hiệu U62.161 Chứng tý Thoái hoá khớp háng U62.161.0 Chứng tý Thoái hoá khớp háng nguyên phát cả 2 bên U62.161.1 Chứng tý Các thoái hoá khớp háng nguyên phát khác U62.161.2 Chứng tý Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng cả 2 bên U62.161.3 Chứng tý Các thoái hoá khớp háng do loạn dưỡng khác U62.161.4 Chứng tý Thoái hoá khớp háng sau chấn thương cả 2 bên U62.161.5 Chứng tý Các thoái hoá khớp háng sau chấn thương khác U62.161.6 Chứng tý Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác cả 2 bên U62.161.7 Chứng tý Các thoái hoá khớp háng thứ phát khác U62.161.9 Chứng tý Thoái hoá khớp háng không đặc hiệu U62.171 Chứng tý Thoái hoá khớp khác U62.171.0 Chứng tý Thoái hoá khớp nguyên phát ở các khớp khác U62.171.1 Chứng tý Thoái hoá khớp sau chấn thương ở các khớp khác U62.171.2 Chứng tý Thoái hoá khớp thứ phát khác U62.171.8 Chứng tý Thoái hoá khớp điển hình khác U62.171.9 Chứng tý Thoái hoá khớp không đặc hiệu U62.211 Chứng tý Bệnh dây chằng U62.221 Chứng tý Các bệnh của đĩa đệm đốt sống thắt lưng và các đốt sống khác có kèm theo tổn thương tuỷ sống G99.2 U62.292 Chứng tý Hội chứng cánh tay cổ U62.292.0 Chứng tý Hội chứng đầu - cổ U62.292.1 Chứng tý Bệnh cột sống khác, không được xếp loại ở mụckhác U62.292.2 Chứng tý cột sống mất vững U62.292.3 Chứng tý Tổn thương cùng cụt, chưa xếp loại mụckhác U62.292.8 Chứng tý Các bệnh cột sống xác định khác U62.292.9 Chứng tý Bệnh cột sống không đặc hiệu U62.313 Chứng tý Đau vùng cổ gáy U62.321 Chứng tý Cứng khớp U62.331 Chứng tý Dính khớp U62.362 Chứng tý Chấn thương cột sống U62.402 Chứng tý Tổn thương cột sống trong các bệnh đã xếp loại mục khác U62.402.4 Chứng tý Tổn thương cột sống do nguyên nhân thần kinh U62.402.5 Chứng tý Xẹp đốt sống trong các bệnh đã xếp loại ở mục khác U62.402.8 Chứng tý Tổn thương thân đốt sống trong các bệnh khác đã được xếp loại ở mục khác U62.411 Chứng tý Bệnh điểm bám gân-dây chằng ở chi dưới, không kể bàn chân U62.411.0 Chứng tý Viêm gân ở vùng mông U62.411.1 Chứng tý Viêm gân cơ thắt lưng U62.411.2 Chứng tý Gai xương ở mào chậu U62.411.3 Chứng tý Hội chứng dải xơ chậu chày (Maissiat) U62.411.4 Chứng tý Viêm túi thanh mạc bên củaxương chày [Pellegrini - Stieda U62.411.5 Chứng tý Viêm gân bánh chè U62.411.6 Chứng tý Viêm gân Achille U62.411.7 Chứng tý Viêm gân cơ mác U62.411.8 Chứng tý Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác ở chi dưới, không kể bàn chân U62.411.9 Chứng tý Bệnh điểm bám gândây chằng chi dưới không đặc hiệu U62.412 Chứng tý Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác U62.412.0 Chứng tý Viêm điểm bám gân lồi cầu trong xương cánh tay U62.412.1 Chứng tý Viêm điểm bám gân lồi cầu ngoài xương cánh tay U62.412.2 Chứng tý Viêm quanh khớp cổ tay U62.412.3 Chứng tý Gai Xương gót U62.412.4 Chứng tý Đau xương đốt bàn chân U62.412.5 Chứng tý Các bệnh điểm bám gân - dây chằng bàn chân khác U62.412.8 Chứng tý Các bệnh điểm bám gân - dây chằng khác, không được xếp loại ở mục khác U62.412.9 Chứng tý Bệnh điểm bám gân - dây chằng không đặc hiệu