U62.2[31-51.9]
Cốt tý
Mã bệnh YHCT
U62.231
Cốt tý
Các biến dạng khác của cột sống
U62.231.0
Cốt tý
Trượt đốt sống
U62.231.1
Cốt tý
Bệnh truợt đốt sống
U62.231.2
Cốt tý
Dính đốt sống khác
U62.231.3
Cốt tý
Bán trật khớp trục-đội hay tái phát có tổn thương tuỷ sống
U62.231.4
Cốt tý
Bán trật khớp trục-đội hay tái phát khác
U62.231.5
Cốt tý
Các bán trật đốt sống hay tái phát khác
U62.231.6
Cốt tý
Vẹo cổ
U62.231.8
Cốt tý
Các dị tật điển hình khác của cột sống được xác định
U62.231.9
Cốt tý
Các bệnh cột sống có dị tật không đặc hiệu
U62.241
Cốt tý
Các bất thường của xương bánh chè
U62.241.0
Cốt tý
Trật xương bánh chè tái phát
U62.241.1
Cốt tý
Bán trật xương bánh chè tái phát
U62.241.2
Cốt tý
Bất thường khớp đùi bánh chè
U62.241.3
Cốt tý
Các loại trật khác của xương bánh chè
U62.241.4
Cốt tý
Chứng nhuyễn sụn xương bánh chè
U62.241.8
Cốt tý
Các bất thường của xương bánh chè
U62.241.9
Cốt tý
Các bất thường của xương bánh chè khôngđặc hiệu
U62.251
Cốt tý
Loãng xương không kèm gãy xương bệnh lý
U62.251.0
Cốt tý
Loãng xương sau mãn kinh
U62.251.1
Cốt tý
Loãng xương sau cắt buồng trứng
U62.251.2
Cốt tý
Loãng xương do không vận động
U62.251.3
Cốt tý
Loãng xương do rối loạn hấp thu sau phẫu thuật
U62.251.4
Cốt tý
Loãng xương do dùng thuốc
U62.251.5
Cốt tý
Loãng xương tự phát
U62.251.6
Cốt tý
Loãng xương khu trú
U62.251.8
Cốt tý
Các bệnh loãng xương khác
U62.251.9
Cốt tý
Loãng xương không đặc hiệu