ICD-10 Việt Nam

U63.[074-571.9]

Chứng lâm

Mã bệnh YHCT

U63.074 Chứng lâm Viêm bàng quang U63.074.0 Chứng lâm Viêm bàng quang cấp U63.074.1 Chứng lâm Viêm bàng quang kẽ (mạn) U63.074.2 Chứng lâm Viêm bàng quang mạn khác U63.074.3 Chứng lâm Viêm tam giác bàng quang U63.074.4 Chứng lâm Viêm bàng quang do tia xạ U63.074.8 Chứng lâm Viêm bàng quang khác U63.074.9 Chứng lâm Viêm bàng quang, không đặc hiệu U63.211 Chứng lâm Viêm kẽ ống thận cấp U63.221 Chứng lâm Viêm kẽ ống thận mạn U63.221.0 Chứng lâm Viêm thận bể thận mạn có trào ngược không tắc nghẽn U63.221.1 Chứng lâm Viêm thận bể thận mạn có tắc nghẽn U63.221.9 Chứng lâm Viêm kẽ ống thận mạn, không đặc hiệu U63.231 Chứng lâm Viêm kẽ ống thận mạn khác U63.241 Chứng lâm Viêm kẽ ống thận, không xác định cấp hay mạn U63.251 Chứng lâm Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn U63.251.0 Chứng lâm Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản U63.251.1 Chứng lâm Thận ứ nước do chít hẹp khúc nối bể thận niệu quản chưa được phân loại ở phần khác U63.251.2 Chứng lâm Thận ứ nước do sỏi thận và niệu quản gây tắc nghẽn U63.251.3 Chứng lâm Thận ứ nước khác và không đặc hiệu U63.251.4 Chứng lâm Niệu quản ứ nước U63.251.5 Chứng lâm Niệu quản gấp khúc và chít hẹpkhông gây ứ nước thận U63.251.6 Chứng lâm Thận ứ mủ U63.251.7 Chứng lâm Bệnh tiết niệu kèm theo trào ngược bàng quang niệu quản U63.251.8 Chứng lâm Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn khác U63.251.9 Chứng lâm Bệnh tiết niệu trào ngược và tắc nghẽn, không đặc hiệu U63.261 Chứng lâm Nhiễm khuẩn đường tiết niệu, không đặc hiệu vị trí U63.303 Chứng lâm Viêm niệu đạo và hội chứng niệu đạo U63.303.0 Chứng lâm Áp xe niệu đạo U63.303.1 Chứng lâm Viêm niệu đạo không xác định U63.303.2 Chứng lâm Viêm niệu đạo khác U63.303.3 Chứng lâm Hội chứng niệu đạo, không đặc hiệu U63.562 Chứng lâm Rối loạn chức nǎng thần kinh cơ bàng quang, không phân loại nơi khác U63.562.0 Chứng lâm Bàng quang thần kinh không ức chế, không phân loại nơi khác U63.562.1 Chứng lâm Bàng quang thần kinh phản xạ, không phân loại nơi khác U63.562.2 Chứng lâm Bàng quang thần kinh nhẽo, không phân loại nơi khác U63.562.8 Chứng lâm Rối loạn chức năng thần kinh cơ khác của bàng quang U63.562.9 Chứng lâm Rối loạn chức năng thần kinh cơ của bàng quang, không đặc hiệu U63.571 Chứng lâm Các rối loạn khác của bàng quang U63.571.9 Chứng lâm Rối loạn bàng quang, không đặc hiệu