U61
Bệnh của da và mô dưới da
200 traditional medicine codes in this chapter. Official names are shown in Vietnamese.
U61.[051-222]Ban chẩnU61.2[42-72.9]Ban thốcU61.0[31-41]Bạch sangU61.112[-1]Bạch thốc sangU61.021Bạch điến phongU61.0[61-71.9]Chứng sangU61.142Diện sangU61.2[43-73]Du phongU61.[194-224]Huyết phong sangU61.092[-2]Hồng ban lang sangU61.091Hồng hồ điệp sangU61.101[-9]Lạn nhụcU61.121Mao phát hồng đường chẩnU61.131Nga trưởng phongU61.0[32-42]Ngân tiêu chứngU61.292Ngư lân tiễnU61.[012-223]Phong chẩnU61.141[-9]Phấn thíchU61.[231-301]Thiên bào sangU61.2[41-71]Thoát phátU61.[171-302.9]Thấp chẩnU61.132Thấp cước khíU61.082Tiết đinhU61.143Tòa sangU61.0[33-43.9]Tùng bì tiễnU61.013Tầm ma chẩnU61.281[-9]Tửu tra tịU61.291Xà bì tiễnU61.081[-9]Đinh sangU61.01[1-2.9]Ẩn chẩn