VITiếng Việt
ICD-10 Vietnam

U50.[241-511]

Ôn bệnh

Traditional medicine codes

U50.241 Ôn bệnh Nhiễm trùng do não mô cầu U50.241.0 Ôn bệnh Viêm màng não do não mô cầu (G01*) U50.241.1 Ôn bệnh Hội chứng Waterhouse-Friderichsen (E35.1*) U50.241.2 Ôn bệnh Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu cấp tính U50.241.3 Ôn bệnh Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu mạn tính U50.241.4 Ôn bệnh Nhiễm khuẩn huyết não mô cầu không đặc hiệu U50.241.5 Ôn bệnh Bệnh tim do não mô cầu U50.241.8 Ôn bệnh Nhiễm não mô cầu khác U50.241.9 Ôn bệnh Nhiễm não mô cầu, không đặc hiệu U50.251 Ôn bệnh Nhiễm trùng huyết do liên cầu U50.251.0 Ôn bệnh Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm A U50.251.1 Ôn bệnh Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm B U50.251.2 Ôn bệnh Nhiễm trùng huyết do liên cầu, nhóm D U50.251.3 Ôn bệnh Nhiễm trùng do Streptococcus pneumoniae U50.251.8 Ôn bệnh Nhiễm trùng huyết do liên cầu khác U50.251.9 Ôn bệnh Nhiễm trùng huyết do liên cầu, không đặc hiệu U50.261 Ôn bệnh Nhiễm trùng khác U50.261.0 Ôn bệnh Nhiễm trùng do tụ cầu vàng U50.261.1 Ôn bệnh Nhiễm trùng do tụ cầu xác định khác U50.261.2 Ôn bệnh Nhiễm trùng do tụ cầu không đặc hiệu U50.261.3 Ôn bệnh Nhiễm trùng do Haemophilus influenzae U50.261.4 Ôn bệnh Nhiễm trùng do vi khuẩn kỵ khí U50.261.5 Ôn bệnh Nhiễm trùng huyết do vi trùng gram âm khác U50.261.8 Ôn bệnh Nhiễm trùng huyết xác định khác U50.261.9 Ôn bệnh Nhiễm trùng huyết, không đặc hiệu U50.271 Ôn bệnh Bệnh nhiễm khuẩn khác, chưa được phân loại U50.271.0 Ôn bệnh Bệnh hoại thư sinh hơi U50.271.1 Ôn bệnh Bệnh do Legionnaire U50.271.2 Ôn bệnh Bệnh Legionnaire không ở phổi (sốt Pontiac) U50.271.3 Ôn bệnh Hội chứng sốc nhiễm độc U50.271.4 Ôn bệnh Sốt ban xuất huyết Brasil U50.271.8 Ôn bệnh Bệnh nhiễm khuẩn xác định khác U50.281 Ôn bệnh Viêm não virus do muỗi truyền U50.281.0 Ôn bệnh Viêm não Nhật Bản U50.281.1 Ôn bệnh Viêm não ngựa miền Tây U50.281.2 Ôn bệnh Viêm não ngựa miền Đông U50.281.3 Ôn bệnh Viêm não St. Louis U50.281.4 Ôn bệnh Viêm não châu Úc U50.281.5 Ôn bệnh Viêm não California U50.281.6 Ôn bệnh Bệnh virus Rocio U50.281.8 Ôn bệnh Viêm não virus khác do muỗi truyền U50.281.9 Ôn bệnh Viêm não virus do muỗi truyền, không đặc hiệu U50.291 Ôn bệnh Viêm não virus do ve truyền U50.291.0 Ôn bệnh Viêm não Viễn Đông do ve truyền (viêm não xuân hè Nga) U50.291.1 Ôn bệnh Viêm não Trung Âu do ve truyền U50.291.8 Ôn bệnh Viêm não virus khác do ve truyền U50.291.9 Ôn bệnh Viêm não virus do ve truyền, không đặc hiệu U50.301 Ôn bệnh Viêm não virus khác, chưa phân loại U50.301.0 Ôn bệnh Viêm não do enterovirus (G05.1*) U50.301.1 Ôn bệnh Viêm não do Adenovirus (G05.1*) U50.301.2 Ôn bệnh Viêm não virus do tiết túc truyền, không đặc hiệu U50.301.8 Ôn bệnh Viêm não virus xác định khác U50.311 Ôn bệnh Viêm não virus không đặc hiệu U50.321 Ôn bệnh Viêm màng não do virus U50.321.0 Ôn bệnh Viêm màng não do Enterovirus (G02.0*) U50.321.1 Ôn bệnh Viêm màng não do Adenovirus (G02.0* U50.321.2 Ôn bệnh Viêm màng não - màng nhện tăng lympho bào U50.321.8 Ôn bệnh Viêm màng não do virus khác U50.321.9 Ôn bệnh Viêm màng não do virus, không đặc hiệu U50.331 Ôn bệnh Nhiễm virus khác của hệ thần kinh trung ương, chưa phân loại U50.331.0 Ôn bệnh Sốt phát ban do Enterovirus (phát ban Boston) U50.331.1 Ôn bệnh Chóng mặt gây dịch U50.331.8 Ôn bệnh Nhiễm virus xác định khác của hệ thần kinh trung ương U50.341 Ôn bệnh Nhiễm virus không đặc hiệu của hệ thần kinh trung ương U50.351 Ôn bệnh Bệnh sốt xuất huyết Dengue U50.351.0 Ôn bệnh Bệnh sốt xuất huyết Dengue không có dấu hiệu cảnh báo U50.351.1 Ôn bệnh Bệnh sốt xuất huyết Dengue có dấu hiệu cảnh báo U50.351.2 Ôn bệnh Bệnh sốt xuất huyết Dengue nặng U50.361 Ôn bệnh Bệnh sốt xuất huyết Dengue, không xác định U50.371 Ôn bệnh Bệnh sốt virus khác do muỗi truyền U50.371.0 Ôn bệnh Bệnh virus Chikungunya U50.371.1 Ôn bệnh Sốt do O nyong-nyong U50.371.2 Ôn bệnh Sốt ngựa Venezuelan U50.371.3 Ôn bệnh Bệnh virus vùng Tây sông Nil U50.371.4 Ôn bệnh Sốt thung lũng Rift U50.371.8 Ôn bệnh Sốt virus do muỗi truyền xác định khác U50.371.9 Ôn bệnh Sốt virus do muỗi truyền, không đặc hiệu U50.381 Ôn bệnh Sốt virus khác do tiết túc truyền, chưa phân loại U50.381.0 Ôn bệnh Bệnh virus Oropouche U50.381.1 Ôn bệnh Sốt muỗi cát U50.381.2 Ôn bệnh Sốt do ve Colorado U50.381.8 Ôn bệnh Sốt virus xác định khác do tiết túc truyền U50.391 Ôn bệnh Sốt virus do tiết túc truyền không đặc hiệu U50.401 Ôn bệnh Sốt vàng U50.401.0 Ôn bệnh Sốt vàng ở rừng U50.401.1 Ôn bệnh Sốt vàng thành thị U50.401.9 Ôn bệnh Sốt vàng, không đặc hiệu U50.411 Ôn bệnh Sốt xuất huyết do Arenavirus U50.411.0 Ôn bệnh Sốt xuất huyết Junin U50.411.1 Ôn bệnh Sốt xuất huyết Machupo U50.411.2 Ôn bệnh Sốt Lassa U50.411.8 Ôn bệnh Sốt xuất huyết do Arenavirus khác U50.411.9 Ôn bệnh Sốt xuất huyết do Arenavirus không đặc hiệu U50.421 Ôn bệnh Sốt xuất huyết do virus khác, chưa phân loại U50.421.0 Ôn bệnh Sốt xuất huyết Crimean - Congo U50.421.1 Ôn bệnh Sốt xuất huyết Omsk U50.421.2 Ôn bệnh Bệnh vùng rừng Kyasanur U50.421.3 Ôn bệnh Bệnh virus Marburg U50.421.4 Ôn bệnh Bệnh virus Ebola U50.421.5 Ôn bệnh Sốt xuất huyết với hội chứng thận U50.421.8 Ôn bệnh Sốt xuất huyết do virus xác định khác U50.431 Ôn bệnh Sốt xuất huyết do virus không xác định U50.441 Ôn bệnh Di chứng viêm gan virus U50.481 Ôn bệnh Di chứng viêm não do virus U50.491 Ôn bệnh Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngxác định khác U50.501 Ôn bệnh Di chứng của bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùngkhông đặc hiệu U50.511 Ôn bệnh Các bệnh nhiễm trùng khác và không đặc hiệu