U51.[091-101.9]
Bì nham
Traditional medicine codes
U51.091
Bì nham
U hắc tố ác của da
U51.091.0
Bì nham
U hắc tố ác của môi
U51.091.1
Bì nham
U hắc tố ác của mi mắt, bao gồm khoé mắt
U51.091.2
Bì nham
U hắc tố ác của tai và ống tai ngoài
U51.091.3
Bì nham
U hắc tố ác của phần khác và phần không xác định vị trí của mặt
U51.091.4
Bì nham
U hắc tố ác của đầu và cổ
U51.091.5
Bì nham
U hắc tố ác của thân mình
U51.091.6
Bì nham
U hắc tố ác của chi trên, bao gồm vai
U51.091.7
Bì nham
U hắc tố ác của chi dưới, bao gồm háng
U51.091.8
Bì nham
U hắc tố ác lan rông của da
U51.091.9
Bì nham
U hắc tố ác của da, không đặc hiệu
U51.101
Bì nham
U ác khác của da
U51.101.0
Bì nham
U da ác tính của môi
U51.101.1
Bì nham
U da ác tính của mi mắt, bao gồm khoé mắt
U51.101.2
Bì nham
U da ác tính của tai và ống tai ngoài
U51.101.3
Bì nham
U da ác tính của phần khác và không xác định vị trí của mặt
U51.101.4
Bì nham
U da ác tính đầu và da cổ
U51.101.5
Bì nham
U da ác tính của thân mình
U51.101.6
Bì nham
U da ác tính của chi trên, bao gồm vai
U51.101.7
Bì nham
U da ác tính của chi dưới, bao gồm háng
U51.101.8
Bì nham
U ác với tổn thương chồng lấn của da
U51.101.9
Bì nham
U da ác tính không đặc hiệu