U52.[011-101]
Huyết hư
Traditional medicine codes
U52.011
Huyết hư
Thiếu máu do rối loạn men
U52.011.0
Huyết hư
Thiếu máu do thiếu men glucose-6-phosphate dehydrogenase
U52.011.1
Huyết hư
Thiếu máu do các rối loạn chuyển hoá glutathione khác
U52.011.2
Huyết hư
Thiếu máu do rối loạn các men phân giải glucose
U52.011.3
Huyết hư
Thiếu máu do rối loạn chuyển hoá nucleotide
U52.011.8
Huyết hư
Các thiếu máu khác do rối loạn men
U52.011.9
Huyết hư
Thiếu máu do rối loạn men, không đặc hiệu
U52.021
Huyết hư
Bệnh Thalassaemia
U52.021.0
Huyết hư
Alpha thalassaemia
U52.021.1
Huyết hư
Beta thalassaemia
U52.021.2
Huyết hư
Delta-beta thalassaemia
U52.021.3
Huyết hư
Thalassaemia vết
U52.021.4
Huyết hư
Tồn tại di truyền huyết sắc tố bào thai (HPFH)
U52.021.8
Huyết hư
Các thalassaemias khác
U52.021.9
Huyết hư
Thalassaemia không đặc hiệu
U52.031
Huyết hư
Bệnh hồng cầu liềm
U52.031.0
Huyết hư
Thiếu máu hồng cầu liềm có cơn tan máu
U52.031.1
Huyết hư
Thiếu máu hồng cầu liềm không có cơn tan máu
U52.031.2
Huyết hư
Di hợp tử kép hồng cầu hình liềm với các Hb bất thường khác
U52.031.3
Huyết hư
Hồng cầu liềm thể nhẹ
U52.031.8
Huyết hư
Các rối loạn hồng cầu liềm khác
U52.041
Huyết hư
Các thiếu máu tan máu di truyền khác
U52.041.0
Huyết hư
Hồng cầu hình cầu di truyền
U52.041.1
Huyết hư
Hồng cầu hình elip di truyền
U52.041.2
Huyết hư
Các bệnh huyết sắc tố khác
U52.041.8
Huyết hư
Các thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu khác
U52.041.9
Huyết hư
Thiếu máu tan máu di truyền không đặc hiệu
U52.051
Huyết hư
Thiếu máu tan máu mắc phải
U52.051.0
Huyết hư
Thiếu máu tan máu tự miễn dịch do thuốc
U52.051.1
Huyết hư
Các thiếu máu tan máu tự miễn dịch khác
U52.051.2
Huyết hư
Thiếu máu tan máu do thuốc không phải tự miễn dịch
U52.051.3
Huyết hư
Hội chứng tan máu urê máu cao
U52.051.4
Huyết hư
Các thiếu máu tan máu không phải tự miễn dịch khác
U52.051.5
Huyết hư
Đái huyết sắc tố kịch phát ban đêm (Hội chứng Marchifava-Micheli)
U52.051.6
Huyết hư
Đái huyết sắc tố do tan máu từ những nguyên nhân bên ngoài khác
U52.051.8
Huyết hư
Các thiếu máu tan máu mắc phải khác
U52.051.9
Huyết hư
Thiếu máu tan máu mắc phải không đặc hiệu
U52.061
Huyết hư
Thiếu máu do thiếu sắt
U52.061.0
Huyết hư
Thiếu máu thiếu sắt thứ phát do mất máu (mạn tính)
U52.061.1
Huyết hư
Chứng khó nuốt do thiếu sắt
U52.061.8
Huyết hư
Các thiếu máu thiếu sắt khác
U52.061.9
Huyết hư
Thiếu máu thiếu sắt không đặc hiệu
U52.071
Huyết hư
Thiếu máu do thiếu vitamin B12
U52.071.0
Huyết hư
Thiếu máu thiếu vitamin B12 do thiếu yếu tố nội
U52.071.1
Huyết hư
Thiếu vitamin B12 do giảm hấp thu chọn lọc vitamin B12 kèm theo đái protein
U52.071.2
Huyết hư
Thiếu Transcobalamin II
U52.071.3
Huyết hư
Thiếu máu thiếu vitamin B12 khác do dinh dưỡng
U52.071.8
Huyết hư
Các thiếu máu thiếu vitamin B12 khác
U52.071.9
Huyết hư
Thiếu máu thiếu vitamin B12 không đặc hiệu
U52.072
Huyết hư
Thiếu máu do thiếu vitamin B12
U52.081
Huyết hư
Thiếu máu do chế độ dinh dưỡng
U52.081.0
Huyết hư
Thiếu máu thiếu folate do chế độ dinh dưỡng
U52.081.1
Huyết hư
Thiếu máu thiếu folate do thuốc
U52.081.8
Huyết hư
Các thiếu máu thiếu folate khác
U52.081.9
Huyết hư
Thiếu máu thiếu folat không đặc hiệu
U52.091
Huyết hư
Các thiếu máu dinh dưỡng khác
U52.091.0
Huyết hư
Thiếu máu do thiếu protein
U52.091.1
Huyết hư
Các thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ khác, chưa được phân loại ở phần khác
U52.091.2
Huyết hư
Thiếu máu thiếu vitamin C
U52.091.8
Huyết hư
Các thiếu máu dinh dưỡng đặc hiệu khác
U52.091.9
Huyết hư
Thiếu máu dinh dưỡng không đặc hiệu
U52.101
Huyết hư
Thiếu máu đề kháng, không đặc hiệu