U53.0[11-51.9]
Anh bệnh
Traditional medicine codes
U53.011
Anh bệnh
Suy giáp do thiếu Iốt chưa biểu hiện lâm sàng
U53.021
Anh bệnh
Suy giáp khác
U53.021.0
Anh bệnh
Suy giáp bẩm sinh với bướu lan toả
U53.021.1
Anh bệnh
Suy giáp bẩm sinh không có bướu
U53.021.2
Anh bệnh
Suy giáp do thuốc và chất ngoại sinh khác
U53.021.3
Anh bệnh
Suy giáp sau nhiễm trùng
U53.021.4
Anh bệnh
Teo tuyến giáp (mắc phải)
U53.021.5
Anh bệnh
Hôn mê phù niêm
U53.021.8
Anh bệnh
Suy giáp xác định khác
U53.021.9
Anh bệnh
Suy giáp, không đặc hiệu
U53.031
Anh bệnh
Bướu -không độc khác
U53.041
Anh bệnh
Viêm giáp
U53.041.0
Anh bệnh
Viêm giáp cấp
U53.041.1
Anh bệnh
Viêm giáp bán cấp
U53.041.2
Anh bệnh
Viêm giáp mãn với nhiễm độc giáp thoáng qua
U53.041.3
Anh bệnh
Viêm giáp tự miễn
U53.041.4
Anh bệnh
Viêm giáp do thuốc
U53.041.5
Anh bệnh
Viêm giáp mạn tính -khác
U53.041.9
Anh bệnh
Viêm giáp không đặc hiệu
U53.051
Anh bệnh
Các rối loạn khác của tuyến giáp
U53.051.0
Anh bệnh
Tăng tiết calcitonin
U53.051.1
Anh bệnh
Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp
U53.051.8
Anh bệnh
Rối loạn -được xác định khác của tuyến giáp
U53.051.9
Anh bệnh
Rối loạn tuyến giáp, không đặc hiệu