VITiếng Việt
ICD-10 Vietnam

U53.[131-212]

Chứng đàm

Traditional medicine codes

U53.131 Chứng đàm Hội chứng Cushing U53.131.0 Chứng đàm Bệnh Cushing phụ thuộc tuyến yên U53.131.1 Chứng đàm Hội chứng Nelson U53.131.2 Chứng đàm Hội chứng Cushing do thuốc U53.131.3 Chứng đàm Hội chứng ACTH lạc chỗ U53.131.4 Chứng đàm Hội chứng Cushing giả do rượu U53.131.8 Chứng đàm Hội chứng Cushing khác U53.131.9 Chứng đàm Hội chứng Cushing, không đặc hiệu U53.141 Chứng đàm Rối loạn chuyển hoá sphingolipid và rối loạn tích luỹ lipid U53.141.0 Chứng đàm Bệnh nhiễm gangliosid GM2 U53.141.1 Chứng đàm Bệnh nhiễm gangliosid khác U53.141.2 Chứng đàm Bệnh nhiễm sphingolipid khác U53.141.3 Chứng đàm Bệnh nhiễm sphingolipid, không -xác định U53.141.4 Chứng đàm Bệnh lý tích tụ lipofuscin ở neuron (NCL) U53.141.5 Chứng đàm Rối loạn tích luỹ lipid khác U53.141.6 Chứng đàm Rối loạn tích luỹ lipid, không -xác định U53.151 Chứng đàm Rối loạn chuyển hoá lipoprotein và tình trạng tăng lipid máu khác U53.151.0 Chứng đàm Tăng cholesterol máu đơn thuần U53.151.1 Chứng đàm Tăng triglycerid máu đơn thuần U53.151.2 Chứng đàm Tăng lipid máu hỗn hợp U53.151.3 Chứng đàm Tăng -chylomicron máu U53.151.4 Chứng đàm Tăng lipid máu khác U53.151.5 Chứng đàm Tăng lipid máu, không -xác định U53.151.6 Chứng đàm Thiếu Lipoprotein U53.151.8 Chứng đàm Rối loạn chuyển hoá lipoprotein khác U53.151.9 Chứng đàm Rối loạn chuyển hoá lipoprotein không -xác định U53.161 Chứng đàm Rối loạn chuyển hoá acid amin chuỗi nhánh và rối loạn chuyển hoá acid béo U53.212 Chứng đàm Bệnh béo phì