VITiếng Việt
ICD-10 Vietnam

U56.[072-161.2]

Nhãn chứng

Traditional medicine codes

U56.072 Nhãn chứng Bệnh của củng mạc U56.072.0 Nhãn chứng Viêm củng mạc U56.072.1 Nhãn chứng Viêm thượng củng mạc U56.072.8 Nhãn chứng Bệnh khác của củng mạc U56.072.9 Nhãn chứng Bệnh củng mạc, không đặc hiệu U56.082 Nhãn chứng Viêm mống thể mi U56.082.0 Nhãn chứng Viêm mống mắt thể mi cấp và bán cấp U56.082.1 Nhãn chứng Viêm mống mắt thể mi mạn U56.082.2 Nhãn chứng Viêm mống mắt thể mi do thể thủy tinh U56.082.8 Nhãn chứng Viêm mống mắt thể mi khác U56.082.9 Nhãn chứng Viêm mống mắt thể mi, không đặc hiệu U56.121 Nhãn chứng Viêm thần kinh thị U56.142 Nhãn chứng Bệnh của hốc mắt U56.142.1 Nhãn chứng Viêm hốc mắt mạn tính U56.142.2 Nhãn chứng Các bệnh lồi mắt U56.142.4 Nhãn chứng Lõm mắt U56.142.8 Nhãn chứng Bệnh khác của hốc mắt U56.142.9 Nhãn chứng Bệnh của hốc mắt, không đặc hiệu U56.151 Nhãn chứng Các bệnh khác của thần kinh thị (dây thần kinh II) và đường thị giác U56.151.0 Nhãn chứng Bệnh thần kinh thị, không phân loại nơi khác U56.151.1 Nhãn chứng Phù gai, không đặc hiệu U56.151.2 Nhãn chứng Teo thần kinh thị U56.151.3 Nhãn chứng Bệnh khác của đĩa thị- khuyết gai thị U56.151.5 Nhãn chứng Bệnh đường thị giác U56.152 Nhãn chứng Bệnh thần kinh thị và đường dẫn thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác U56.152.0 Nhãn chứng Teo thần kinh thị trong các bệnh phân loại nơi khác U56.152.1 Nhãn chứng Viêm thần kinh hậu cầu trong các bệnh phân loại nơi khác U56.152.8 Nhãn chứng Bệnh khác của thần kinh thị và đường dẫn truyền thị giác trong các bệnh phân loại nơi khác U56.161 Nhãn chứng Các bệnh khác của mắt và phần phụ U56.161.0 Nhãn chứng Bất thường chức năng đồng tử U56.161.1 Nhãn chứng Các bệnh xác định khác của mắt và phần phụ U56.161.2 Nhãn chứng Các bệnh của mắt và phần phụ, không đặc hiệu