VITiếng Việt
ICD-10 Vietnam

U58.7[12-52]

Trúng phong kinh lạc

Traditional medicine codes

U58.712 Trúng phong kinh lạc Xuất huyết dưới màng nhện U58.712.0 Trúng phong kinh lạc Xuất huyết dưới màng nhện từ hành cảnh và chỗ chia nhánh động mạch cảnh U58.712.1 Trúng phong kinh lạc Xuất huyết dưới nhện từ động mạch não giữa U58.712.2 Trúng phong kinh lạc Xuất huyết dưới nhện từ động mạch thông trước U58.712.3 Trúng phong kinh lạc Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch thông sau U58.712.4 Trúng phong kinh lạc Xuất huyết dưới nhện từ động mạch sống nền U58.712.5 Trúng phong kinh lạc Xuất huyết dưới nhện từ động mạch đốt sống U58.712.6 Trúng phong kinh lạc Xuất huyết dưới nhện từ động mạch nội sọ khác U58.712.7 Trúng phong kinh lạc Xuất huyết dưới màng nhện từ động mạch nội sọ, không đặc hiệu U58.712.8 Trúng phong kinh lạc Xuất huyết dưới màng nhện khác U58.712.9 Trúng phong kinh lạc Xuất huyết dưới màng nhện, không đặc hiệu U58.722 Trúng phong kinh lạc Xuất huyết nội sọ U58.732 Trúng phong kinh lạc Xuất huyết nội sọ không do chấn thương khác U58.742 Trúng phong kinh lạc Nhồi máu não U58.742.0 Trúng phong kinh lạc Nhồi máu não do huyết khối động mạch trước não U58.742.1 Trúng phong kinh lạc Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch trước não U58.742.2 Trúng phong kinh lạc Nhồi máu não không đặc hiệu do tắc hay hẹp ở động mạch trước não U58.742.3 Trúng phong kinh lạc Nhồi máu não do huyết khối động mạch não U58.742.4 Trúng phong kinh lạc Nhồi máu não do thuyên tắc động mạch não U58.742.5 Trúng phong kinh lạc Nhồi máu não không xác định do tắc hay hẹp ở động mạch não U58.742.6 Trúng phong kinh lạc Nhồi máu não do huyết khối tĩnh mạch não, không sinh mủ U58.742.8 Trúng phong kinh lạc Nhồi máu não khác U58.742.9 Trúng phong kinh lạc Nhồi máu não, không đặc hiệu U58.752 Trúng phong kinh lạc Đột quị, không xác định do xuất huyết hay nhồi máu (Tai biến mạch máu não)