U62.[351-421.9]
Nhục tý
Traditional medicine codes
U62.351
Nhục tý
Viêm cơ
U62.351.0
Nhục tý
Viêm cơ nhiễm khuẩn
U62.351.1
Nhục tý
Viêm tổ chức kẽ của cơ
U62.351.2
Nhục tý
U hạt mô mềm do dị vật, không được xếp loại ở mụckhác
U62.351.8
Nhục tý
Các loại viêm cơ khác
U62.351.9
Nhục tý
Viêm cơ không đặc hiệu
U62.421
Nhục tý
Bệnh khác của mô mềm, chưa xếp loại mụckhác
U62.421.0
Nhục tý
Bệnh thấp khớp, không đặc hiệu
U62.421.1
Nhục tý
Đau cơ
U62.421.2
Nhục tý
Đau dây thần kinh và viêm dây thần kinh, không đặc hiệu
U62.421.3
Nhục tý
Viêm mô mỡ dưới da, không đặc hiệu
U62.421.4
Nhục tý
Phì đại mỡ vùng bánh chè
U62.421.5
Nhục tý
Dị vật tồn tại trong mô mềm
U62.421.6
Nhục tý
Đau ở một chi
U62.421.7
Nhục tý
Đau mô sợi- cơ
U62.421.8
Nhục tý
Các bệnh lý đặc hiệu khác của mô mềm
U62.421.9
Nhục tý
Các bệnh lý của mô mềm, không đặc hiệu