ENEnglish
ICD 10 Việt
Nam

M80-M94

Bệnh lý của xương và sụn

M90.70* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-), nhiều vị trí M90.71* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-), vùng vai M90.72* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-), cánh tay trên M90.73* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-), cẳng tay M90.74* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-), bàn tay M90.75* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-), vùng chậu và/hoặc đùi M90.76* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-), cẳng chân M90.77* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-), cổ chân và/hoặc bàn chân M90.78* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-), vị trí khác M90.79* Gãy xương do bệnh u tân sinh (C00.- - D48.-), vị trí không xác định M90.8* Bệnh lý xương do bệnh khác phân loại mục khác M90.80* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, nhiều vị trí M90.81* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vùng vai M90.82* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cánh tay trên M90.83* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng tay M90.84* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, bàn tay M90.85* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vùng chậu và/hoặc đùi M90.86* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cẳng chân M90.87* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, cổ chân và/hoặc bàn chân M90.88* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí khác M90.89* Bệnh lý xương do bệnh phân loại mục khác, vị trí không xác định M91 Thoái hóa xương sụn khớp háng và/hoặc khung chậu ở thiếu niên M91.0 Gợi ý bệnh chính Thoái hóa xương sụn khung chậu ở thiếu niên M91.1 Gợi ý bệnh chính Thoái hóa xương sụn chỏm xương đùi ở thiếu niên [Legg-Calvé-Pethès] M91.2 Gợi ý bệnh chính Xẹp chỏm xương đùi M91.3 Gợi ý bệnh chính Bệnh hoại tử vô khuẩn chỏm xương đùi ở trẻ em [Legg-Calvé-Perthes] M91.8 Gợi ý bệnh chính Thoái hóa xương sụn khác khớp háng và/hoặc khung chậu ở tuổi thiếu niên M91.9 Gợi ý bệnh chính Thoái hóa xương sụn khớp háng và/hoặc khung chậu ở tuổi thiếu niên, không xác định M92 Thoái hóa xương sụn khác ở tuổi thiếu niên M92.0 Gợi ý bệnh chính Thoái hóa xương sụn cánh tay ở tuổi thiếu niên M92.1 Gợi ý bệnh chính Thoái hóa xương sụn của xương trụ và/hoặc xương quay ở tuổi thiếu niên M92.2 Gợi ý bệnh chính Thoái hóa xương sụn bàn tay ở tuổi thiếu niên M92.3 Gợi ý bệnh chính Thoái hóa xương sụn chi trên khác ở thiếu niên M92.4 Gợi ý bệnh chính Thoái hóa xương sụn xương bánh chè ở tuổi thiếu niên M92.5 Gợi ý bệnh chính Thoái hóa xương sụn xương chày và/hoặc xương mác ở tuổi thiếu niên M92.6 Thoái hóa xương sụn xương cổ chân ở tuổi thiếu niên M92.7 Gợi ý bệnh chính Thoái hóa xương sụn xương bàn chân ở thiếu niên M92.8 Gợi ý bệnh chính Thoái hóa xương sụn xác định khác ở tuổi thiếu niên M92.9 Gợi ý bệnh chính Thoái hóa xương sụn ở tuổi thiếu niên, vị trí không xác định M93 Bệnh lý xương sụn khác M93.0 Gợi ý bệnh chính Trượt đầu trên xương đùi (không do chấn thương) M93.1 Gợi ý bệnh chính Bệnh Kienböck ở người lớn Thoái hóa xương M93.2 Gợi ý bệnh chính Viêm xương sụn bóc tách M93.8 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý xương sụn xác định khác M93.9 Gợi ý bệnh chính Bệnh lý xương sụn, không xác định M94 Rối loạn khác của sụn M94.0 Gợi ý bệnh chính Hội chứng khớp sụn sườn [Tietze] M94.1 Viêm đa sụn tái phát M94.10 Gợi ý bệnh chính Viêm đa sụn tái phát, nhiều vị trí M94.11 Gợi ý bệnh chính Viêm đa sụn tái phát, vùng vai