U50.[131-532]
Lao sái
Mã bệnh YHCT
U50.131
Lao sái
Lao các cơ quan khác
U50.131.0
Lao sái
Lao xương và khớp
U50.131.1
Lao sái
Bệnh lao ở hệ tiết niệu sinh dục
U50.131.2
Lao sái
Bệnh lý hạch lympho ngoại vi do lao
U50.131.3
Lao sái
Lao ruột, màng bụng và hạch mạc treo
U50.131.4
Lao sái
Lao da và mô dưới da
U50.131.5
Lao sái
Lao ở mắt
U50.131.6
Lao sái
Lao ở tai
U50.131.7
Lao sái
Lao tuyến thượng thận E35.1
U50.131.8
Lao sái
Lao các cơ quan khác
U50.141
Lao sái
Di chứng do lao
U50.141.0
Lao sái
Di chứng do lao hệ thần kinh trung ương
U50.141.1
Lao sái
Di chứng do lao tiết niệu - sinh dục
U50.141.2
Lao sái
Di chứng do lao xương và khớp
U50.141.8
Lao sái
Di chứng do lao cơ quan khác
U50.141.9
Lao sái
Di chứng do lao hô hấp và bệnh lao không đặc hiệu
U50.531.3
Lao sái
Lao hạch lympho trong lồng ngực, không đề cập đến việc xác nhận về vi khuẩn học và mô học
U50.532
Lao sái
Lao đường hô hấp, không xác nhận về vi khuẩn học hoặc mô học