U50
Bệnh nhiễm trùng và ký sinh trùng
451 mã bệnh Y học cổ truyền trong chương.
U50.452Ban chẩnU50.011[-9]Bách nhật kháiU50.161.7Bì chứngU50.021[-9]Bạch thốn trùngU50.031Bạch triền hầuU50.042Chứng kínhU50.041Chứng nuyU50.122[-9]Cuồng khuyển bệnhU50.[472-512]Dịch lệU50.051Giới sangU50.[072-161.4]Hiếp thốngU50.[071-111]Hoàng đảnU50.461Hư laoU50.061Hỏa thốngU50.062[-9]Hỏa đới sangU50.171.2Khái thấuU50.121Khủng thủy bệnhU50.043Kinh giảnU50.[044-171.1]Kinh phongU50.[131-532]Lao sáiU50.151[-9]Lệ phongU50.161[-9]Lỵ tậtU50.1[71-81]Ma chẩnU50.[191-231]Ngược tậtU50.171.3Nhĩ lungU50.5[51-61]Phong đòn gánhU50.564Phá thương phongU50.[161.2-571]Phúc thốngU50.5[21-31.9]Phế laoU50.161.5Phế ungU50.1[72-82.9]Sa tửU50.581Thích hậuU50.[591-601.9]Thốc sangU50.065Thủy bàoU50.611Thủy hoaU50.621[-9]Thủy sangU50.034Tiêu hầu tỳU50.[171.4-701.9]Tiết tảU50.721Triền yêu hỏa đanU50.711[-9]Trá taiU50.[731-901.9]Trùng tíchU50.161.3Trường tíchU50.162Trường tịchU50.722[-9]Tầm sangU50.5[42-62]Tề phongU50.5[53-63]Tử giảnU50.[241-511]Ôn bệnhU50.161.6Đầu thốngU50.724Đới bào chẩn