U50.[191-231]
Ngược tật
Mã bệnh YHCT
U50.191
Ngược tật
Sốt rét do Plasmodium falciparum
U50.191.0
Ngược tật
Sốt rét Plasmodium falciparum với biến chứng não
U50.191.8
Ngược tật
Sốt rét Plasmodium falciparum thể nặng và biến chứng khác
U50.191.9
Ngược tật
Sốt rét Plasmodium falciparum, không đặc hiệu
U50.201
Ngược tật
Sốt rét do Plasmodium vivax
U50.201.0
Ngược tật
Sốt rét Plasmodium vivax với vỡ lách
U50.201.8
Ngược tật
Sốt rét Plasmodium vivax với biến chứng khác
U50.201.9
Ngược tật
Sốt rét Plasmodium vivax không biến chứng
U50.211
Ngược tật
Sốt rét do Plasmodium malariae
U50.211.0
Ngược tật
Sốt rét Plasmodium malariae với bệnh lý thận
U50.211.8
Ngược tật
Sốt rét Plasmodium malariae với biến chứng khác
U50.211.9
Ngược tật
Sốt rét Plasmodium malariae không biến chứng
U50.221
Ngược tật
Sốt rét khác có xác nhận về ký sinh trùng học
U50.221.0
Ngược tật
Sốt rét Plasmodium ovale
U50.221.8
Ngược tật
Sốt rét do plasmodia ở khỉ
U50.221.9
Ngược tật
Sốt rét khác xác nhận bằng ký sinh trùng học, chưa được phân loại
U50.231
Ngược tật
Sốt rét không đặc hiệu