U50.[591-601.9]
Thốc sang
Mã bệnh YHCT
U50.591
Thốc sang
Nhiễm nấm da
U50.591.0
Thốc sang
Bệnh nấm ở cằm và nấm da đầu
U50.591.1
Thốc sang
Nấm móng
U50.591.2
Thốc sang
Bệnh nấm da bàn tay
U50.591.3
Thốc sang
Bệnh nấm da chân
U50.591.4
Thốc sang
Bệnh nấm da thân
U50.591.5
Thốc sang
Bệnh nấm da vảy xếp lớp
U50.591.6
Thốc sang
Bệnh nấm da đùi
U50.591.8
Thốc sang
Bệnh nấm da khác
U50.591.9
Thốc sang
Bệnh nấm da, không đặc hiệu
U50.601
Thốc sang
Nhiễm nấm nông khác
U50.601.0
Thốc sang
Bệnh lang ben
U50.601.1
Thốc sang
Bệnh nấm da có thương tổn màu đen
U50.601.2
Thốc sang
Bệnh nấm do Trichosporum cuteneum (râu, lông)
U50.601.3
Thốc sang
Bệnh nấm trứng đen (tóc)
U50.601.8
Thốc sang
Bệnh nấm nông xác định khác
U50.601.9
Thốc sang
Bệnh nấm nông, không đặc hiệu