ENEnglish
ICD-10 Việt Nam

U50.[171.4-701.9]

Tiết tả

Mã bệnh YHCT

U50.171.4 Tiết tả Sởi với biến chứng ở ruột U50.631 Tiết tả Bệnh tả U50.631.0 Tiết tả Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học cholerae U50.631.1 Tiết tả Bệnh tả do Vibrio cholerae 01, typ sinh học eltor U50.631.9 Tiết tả Bệnh tả, không đặc hiệu U50.641 Tiết tả Bệnh thương hàn và phó thương hàn U50.641.0 Tiết tả Thương hàn U50.641.1 Tiết tả Bệnh phó thương hàn A U50.641.2 Tiết tả Bệnh phó thương hàn B U50.641.3 Tiết tả Bệnh phó thương hàn C U50.641.4 Tiết tả Bệnh phó thương hàn, không đặc hiệu U50.651 Tiết tả Nhiễm salmonella khác U50.651.0 Tiết tả Viêm ruột do Salmonella U50.651.1 Tiết tả Nhiễm trùng huyết do Salmonella U50.651.2 Tiết tả Nhiễm salmonella khu trú U50.651.8 Tiết tả Nhiễm trùng salmonella xác định khác U50.651.9 Tiết tả Nhiễm trùng salmonella, không đặc hiệu khác U50.661 Tiết tả Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn khác U50.661.0 Tiết tả Nhiễm Escherichia coli gây bệnh đường ruột U50.661.1 Tiết tả Nhiễm Escherichia coli gây độc tố ruột U50.661.2 Tiết tả Nhiễm Escherichia coli xâm nhập U50.661.3 Tiết tả Nhiễm Escherichia coli gây xuất huyết đường ruột U50.661.4 Tiết tả Nhiễm Escherichia coli đường ruột khác U50.661.5 Tiết tả Viêm ruột do Campylobacter U50.661.6 Tiết tả Viêm ruột do Yersinia enterocolitica U50.661.7 Tiết tả Viêm ruột do Clostridium difficile U50.661.8 Tiết tả Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn xác định khác U50.661.9 Tiết tả Nhiễm trùng đường ruột do vi khuẩn, không xác định loài U50.671 Tiết tả Nhiễm độc thức ăn do vi trùng khác, chưa phân loại nơi khác U50.671.0 Tiết tả Nhiễm độc thức ăn do độc tố của tụ cầu U50.671.1 Tiết tả Bệnh ngộ độc thịt (ngộ độc đồ hộp) U50.671.2 Tiết tả Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Clostridium perfringens [Clostridium welchii U50.671.3 Tiết tả Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Vibrio parahaemolyticus U50.671.4 Tiết tả Nhiễm độc thức ăn do độc tố của Bacillus cereus U50.671.8 Tiết tả Nhiễm độc thức ăn do độc tố của vi khuẩn xác định khác U50.671.9 Tiết tả Nhiễm độc thức ăn do vi khuẩn, không xác định loài U50.681 Tiết tả Bệnh đường ruột do đơn bào khác U50.681.0 Tiết tả Bệnh do Balantidium U50.681.1 Tiết tả Bệnh do Giardia [lamblia U50.681.2 Tiết tả Bệnh do Cryptosporidia U50.681.3 Tiết tả Bệnh do lsospora U50.681.8 Tiết tả Bệnh nhiễm trùng đường ruột do đơn bào xác định khác U50.681.9 Tiết tả Bệnh đường ruột do đơn bào, không xác định loài U50.691 Tiết tả Nhiễm trùng đường ruột do virus và tác nhân xác định khác U50.691.0 Tiết tả Viêm ruột do rotavirus U50.691.1 Tiết tả Bệnh lý dạ dày ruột cấp do tác nhân Norwalk U50.691.2 Tiết tả Viêm ruột do Adenovirus U50.691.3 Tiết tả Viêm ruột do virus khác U50.691.4 Tiết tả Nhiễm trùng đường ruột do virus, không xác định loài U50.691.5 Tiết tả Nhiễm trùng đường ruột, xác định khác U50.701 Tiết tả Viêm dạ dày- ruột và đại tràng do nguyên nhân nhiễm trùng và chưa xác định được nguồn gốc nhiễm trùng U50.701.0 Tiết tả Viêm dạ dày-ruột và đại tràng khác do nhiễm trùng và không xác định loài U50.701.9 Tiết tả Viêm dạ dày- ruột và viêm đại tràng khác không rõ nguyên nhân