ICD-10 Việt Nam

U51.[012-792]

Nham chứng

Mã bệnh YHCT

U51.012 Nham chứng U ác của cơ quan tiết niệu khác và không đặc hiệu U51.022 Nham chứng U ác của tuyến giáp U51.032 Nham chứng U ác của bàng quang U51.042 Nham chứng U ác âm hộ U51.112 Nham chứng U ác của mô liên kết và mô mềm khác U51.122 Nham chứng Ung thư biểu mô tế bào gan U51.252 Nham chứng U ác của xương và sụn khớp của các chi U51.292 Nham chứng U ác của phần khác và không xác định vị trí của đường mật U51.342 Nham chứng U ác của phần khác và không xác định của miệng U51.362 Nham chứng U ác của các tuyến nước bọt chính khác và không xác định U51.382 Nham chứng U ác của hầu-mũi U51.412 Nham chứng U ác vị trí khác và không rõ ràng của môi, khoang miệng và hầu U51.451 Nham chứng U ác của hốc mũi và tai giữa U51.461 Nham chứng U ác của các xoang phụ U51.461.0 Nham chứng U ác của xoang hàm U51.461.1 Nham chứng U ác của xoang sàng U51.461.2 Nham chứng U ác của xoang trán U51.461.3 Nham chứng U ác của xoang bướm U51.461.8 Nham chứng U ác với tổn thương lan rộng của xoang phụ U51.461.9 Nham chứng U ác của xoang phụ, không đặc hiệu U51.471 Nham chứng U ác thanh quản U51.471.0 Nham chứng U ác của thanh môn U51.471.1 Nham chứng U ác vùng trên thanh môn U51.471.2 Nham chứng U ác vùng dưới thanh môn U51.471.9 Nham chứng U ác của thanh quản, không đặc hiệu U51.481 Nham chứng U ác khí quản U51.501 Nham chứng U ác tuyến ức U51.511 Nham chứng U ác ở những vị trí khác và không rõ ràng của hệ hô hấp và cơ quan trong lồng ngực U51.511.0 Nham chứng U ác của đường hô hấp trên, phần không xác định vị trí U51.511.8 Nham chứng U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan hô hấp và trong lồng ngực U51.511.9 Nham chứng U ác ở vị trí khó xác định trong hệ hô hấp U51.521 Nham chứng U ác của vùng sau phúc mạc và phúc mạc U51.521.0 Nham chứng U ác của vùng sau phúc mạc U51.521.1 Nham chứng U ác của các phần xác định của phúc mạc U51.521.2 Nham chứng U ác của phúc mạc không đặc hiệu U51.521.8 Nham chứng U ác với tổn thương chồng lấn của vùng sau phúc mạc và phúc mạc U51.531 Nham chứng U ác buồng trứng U51.541 Nham chứng U ác của cơ quan sinh dục nữ khác và không xác định U51.541.0 Nham chứng U ác của vòi Fallop U51.541.1 Nham chứng U ác của dây chằng rộng U51.541.2 Nham chứng U ác của dây chằng tròn U51.541.3 Nham chứng U ác của cận tử cung U51.541.4 Nham chứng U ác của phần phụ tử cung không đặc hiệu U51.541.7 Nham chứng U ác của cơ quan sinh dục nữ xác định khác U51.541.8 Nham chứng U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nữ U51.541.9 Nham chứng U ác của cơ quan sinh dục nữ không đặc hiệu U51.551 Nham chứng U ác của cơ quan sinh dục nam khác và không đặc hiệu khác U51.551.0 Nham chứng U ác của mào tinh U51.551.1 Nham chứng U ác của thừng tinh U51.551.7 Nham chứng U ác của cơ quan sinh dục nam xác định khác U51.551.8 Nham chứng U ác với tổn thương chồng lấn của cơ quan sinh dục nam U51.551.9 Nham chứng U ác của cơ quan sinh dục nam không xác định U51.581 Nham chứng U ác của tuỷ sống, dây thần kinh sọ và các phần khác của hệ thần kinh trung ương U51.581.2 Nham chứng U ác của thần kinh khứu giác U51.581.3 Nham chứng U ác của thần kinh thị giác U51.581.4 Nham chứng U ác của thần kinh thính giác U51.581.5 Nham chứng U ác của dây thần kinh sọ khác và không xác dịnh U51.581.9 Nham chứng U ác của hệ thần kinh trung ương không đặc hiệu U51.611 Nham chứng U ác của các tuyến nội tiết khác và các cơ quan liên quan U51.611.8 Nham chứng U ác ảnh hưởng nhiều tuyến không đặc hiệu U51.611.9 Nham chứng U ác của tuyến nội tiết không đặc hiệu U51.621 Nham chứng U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho U51.621.0 Nham chứng U ác của hạch của vùng đầu mặt cổ U51.621.1 Nham chứng U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong lồng ngực U51.621.2 Nham chứng U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong xoang bụng U51.621.3 Nham chứng U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch nách và hạch chi trên U51.621.4 Nham chứng U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch bẹn và hạch chi dưới U51.621.5 Nham chứng U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch trong vùng chậu U51.621.8 Nham chứng U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch của nhiều vùng U51.621.9 Nham chứng U ác thứ phát và không đặc hiệu của hạch lympho, không xác định U51.641 Nham chứng U mạch máu và u hạch bạch huyết, vị trí bất kỳ U51.651 Nham chứng U tân sinh không rõ hoặc không biết tính chất của tai giữa, cơ quan hô hấp và cơ quan trong lồng ngực U51.651.0 Nham chứng U tân sinh chưa rõ tính chất của thanh quản U51.651.1 Nham chứng U tân sinh chưa rõ tính chất của khí quản, phế quản và phổi U51.651.2 Nham chứng U tân sinh chưa rõ tính chất màng phổi U51.651.3 Nham chứng U tân sinh chưa rõ tính chất của trung thất U51.651.4 Nham chứng U tân sinh chưa rõ tính chất của tuyến ức U51.651.5 Nham chứng U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp khác U51.651.6 Nham chứng U tân sinh chưa rõ tính chất của cơ quan hô hấp không đặc hiệu U51.792 Nham chứng U ác của cơ quan tiêu hoá khác và không rõ ràng